Bảng giá đất Đà Lạt cập nhật điều chỉnh áp dụng từ 17/10/2024

Bảng giá đất Đà Lạt mới nhất đã được cập nhật và áp dụng từ ngày 17/10/2024, với mức điều chỉnh đáng chú ý. Theo đó, giá đất cao nhất lên đến gần 73 triệu đồng/m², phản ánh tiềm năng tăng trưởng và sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Đà Lạt. Bảng giá này sẽ giúp các nhà đầu tư và khách hàng nắm rõ xu hướng biến động, từ đó có quyết định chính xác và hiệu quả hơn khi giao dịch và đầu tư tại Đà Lạt.

Bảng giá đất Đà Lạt cập nhật điều chỉnh áp dụng từ 17/10/2024
Bảng giá đất Đà Lạt cập nhật điều chỉnh áp dụng từ 17/10/2024

Quy định chung về bảng giá đất Đà Lạt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quy định này quy định về bảng giá đất và cách xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  2. Bảng giá đất này được áp dụng trong các trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 111 và Khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai năm 2024, bao gồm:
    • Thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.
    • Giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất.
    • Xác định giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất.
    • Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
  3. Giá các loại đất trong quyết định này là căn cứ để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh.
Quy định này quy định về bảng giá đất Đà Lạt
Quy định này quy định về bảng giá đất Đà Lạt

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; các cơ quan, cá nhân có thẩm quyền xác định, thẩm định giá đất cụ thể.
  2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến các hoạt động xác định giá đất.
  3. Các tổ chức và cá nhân có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến việc áp dụng bảng giá đất.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong quyết định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:

  1. Khu đất là phần diện tích của một hoặc nhiều thửa đất liền kề, tiếp giáp nhau, có cùng mục đích sử dụng đất.
  2. Đường, phố có tên là các đường, phố đã được đặt tên chính thức theo quy định và được liệt kê trong danh mục bảng giá đất tại khu vực đô thị hoặc nông thôn.
  3. Đường hẻm là các đoạn đường hẹp nằm trong danh mục bảng giá đất ở đô thị hoặc là các con đường chưa có tên gọi chính thức, được tính theo hệ số vị trí.
  4. Đường chính là các đường phố được quy định trong bảng giá đất đô thị, áp dụng làm cơ sở tính toán, xác định giá đất theo các vị trí (1, 2, 3, 4).
  5. Bề rộng hẻm được xác định tại đoạn hẹp nhất, bao gồm phần diện tích đất trước quyền quản lý và sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
  6. Chiều sâu là khoảng cách từ mép tiếp giáp đường của thửa đất vào đến cuối thửa đất.

Điều 4. Nguyên tắc xác định giá đất

  1. Giá đất ở và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sau khi áp dụng các hệ số điều chỉnh không được thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí và khu vực.
  2. Hệ số điều chỉnh giá đất được tính dựa trên các yếu tố:
    • Hệ số địa hình: Được áp dụng khi địa hình của thửa đất cao hoặc thấp hơn mặt đường.
    • Hệ số thuận lợi: Được áp dụng khi thửa đất có hai hoặc nhiều mặt tiền.
    • Hệ số giáp ranh: Được áp dụng cho các thửa đất nằm giáp ranh với các khu vực có mức giá khác nhau.

Điều 5. Giá đất nhóm đất nông nghiệp

  1. Giá đất nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt được quy định cụ thể tại các bảng giá đất, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm.
    • Đất trồng cây lâu năm.
    • Đất nuôi trồng thủy sản.
    • Đất nông nghiệp khác.
    • Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
  2. Phân loại vị trí đất nông nghiệp:
    • Tại đô thị:
      • Vị trí 1: Diện tích của thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp với đường, phố có tên.
      • Vị trí 2: Diện tích của thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp với đường hẻm.
      • Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
    • Tại nông thôn:
      • Vị trí 1: Diện tích của thửa đất tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trong phạm vi 500m.
      • Vị trí 2: Diện tích của thửa đất cách đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện từ 500m đến 1.000m, hoặc cách đường xã trong phạm vi 500m.
      • Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
  3. Nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp trong trường hợp có nhiều cách xác định khác nhau:
    • Đối với thửa đất có nhiều vị trí khác nhau, sẽ ưu tiên vị trí có giá trị cao nhất.

Điều 6. Giá đất ở tại nông thôn

  1. Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc được quy định tại bảng giá đất là mức giá chuẩn (chưa bao gồm hệ số điều chỉnh) của thửa đất tiếp giáp với đường.
  2. Xác định giá đất ở tại nông thôn:
    • Giá đất ở tại nông thôn được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
      • Hệ số địa hình (KDH): Áp dụng với các thửa đất có địa hình cao hoặc thấp hơn so với mặt đường.
      • Hệ số thuận lợi (KTN): Áp dụng cho các thửa đất có hai hoặc nhiều mặt tiền.
      • Hệ số giáp ranh (KGR): Áp dụng cho các thửa đất giáp ranh với các khu vực có giá khác nhau.

Điều 7. Giá đất ở tại đô thị

  1. Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt được quy định tại bảng giá đất là mức giá chuẩn của vị trí 1 (chưa bao gồm hệ số điều chỉnh).
  2. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:
    • Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường, phố (một mặt tiền).
    • Vị trí 2, 3, 4: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm.
  3. Phân loại đường hẻm:
    • Hẻm cấp A: Là hẻm được trải nhựa, bê tông, xi măng, đá chẻ.
    • Hẻm cấp B: Là các hẻm không trải nhựa, bê tông.
    • Hẻm bậc cấp: Là hẻm có từ 2 bậc cấp trở lên, không thể lưu thông xe ô tô.
  4. Xác định giá đất ở tại đô thị:
    • Giá đất ở tại đô thị được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
      • Hệ số địa hình (KDH).
      • Hệ số thuận lợi (KTN).
      • Hệ số giáp ranh (KGR).

Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở)

  1. Giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) được xác định theo từng loại đất và được tính bằng tỷ lệ phần trăm so với giá đất ở.
  2. Tỷ lệ phần trăm (%) xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở):
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 100% giá đất ở.
    • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
      • Sử dụng lâu dài: 100% giá đất ở.
      • Sử dụng có thời hạn: 70% giá đất ở.
    • Đất sử dụng vào mục đích công cộng có lợi nhuận: 50% giá đất ở.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 35% giá đất ở.

Điều 9. Bảng giá đất với nhóm đất chưa sử dụng

  1. Đất chưa sử dụng là đất chưa được quy hoạch cho mục đích cụ thể. Khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng, giá đất sẽ được xác định dựa trên giá của loại đất liền kề có cùng mục đích sử dụng hoặc gần nhất.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

  1. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan liên quan rà soát, cập nhật và điều chỉnh bảng giá đất.
  2. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất cho phù hợp với tình hình thực tế.

Điều chỉnh bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt

Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

Bảng giá đất cho các vị trí đất trồng cây hàng năm tại các phường và xã:

Số TTĐơn vị hành chínhVị trí 1 (nghìn đồng/m²)Vị trí 2 (nghìn đồng/m²)Vị trí 3 (nghìn đồng/m²)
1Phường 1930744468
2Phường 2930744468
3Phường 3930744465
4Phường 4930744468
5Phường 5930744468
6Phường 6930744468
7Phường 7930744468
8Phường 8930744468
9Phường 9930744468
10Phường 10930744468
11Phường 11930744465
12Phường 12930744468
13Xã Tà Nung400320468
14Xã Xuân Thọ400320200
15Xã Xuân Trường400320200
16Xã Trạm Hành400320200

2. Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm tại các vị trí khác nhau:

Số TTĐơn vị hành chínhVị trí 1 (nghìn đồng/m²)Vị trí 2 (nghìn đồng/m²)Vị trí 3 (nghìn đồng/m²)
1Phường 11.200960600
2Phường 21.200960600
3Phường 31.200960600
4Phường 41.200960600
5Phường 51.200960600
6Phường 61.200960600
7Phường 71.200960600
8Phường 81.200960600
9Phường 91.200960600
10Phường 101.200960600
11Phường 111.200960600
12Phường 121.200960600
13Xã Tà Nung500400250
14Xã Xuân Thọ500400250
15Xã Xuân Trường500400250
16Xã Trạm Hành500400250

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TTĐơn vị hành chínhVị trí 1 (nghìn đồng/m²)Vị trí 2 (nghìn đồng/m²)Vị trí 3 (nghìn đồng/m²)
1Phường 1540432270
2Phường 2540432270
3Phường 3540432270
4Phường 4540432270
5Phường 5540432270
6Phường 6540432270
7Phường 7540432270
8Phường 8540432270
9Phường 9540432270
10Phường 10540432270
11Phường 11540432270
12Phường 12540432270
13Xã Tà Nung250200125
14Xã Xuân Thọ250200125
15Xã Xuân Trường250200125
16Xã Trạm Hành250200125

4. Đất nông nghiệp khác

STTTên đơn vị hành chínhVị trí 1 (1.000 đồng/m²)Vị trí 2 (1.000 đồng/m²)Vị trí 3 (1.000 đồng/m²)
1Phường 11.200960600
2Phường 21.200960600
3Phường 31.200960600
4Phường 41.200960600
5Phường 51.200960600
6Phường 61.200960600
7Phường 71.200960600
8Phường 81.200960600
9Phường 91.200960600
10Phường 101.200960600
11Phường 111.200960600
12Phường 121.200960600
13Xã Tà Nung500400250
14Xã Xuân Thọ500400250
15Xã Xuân Trường500400250
16Xã Trạm Hành500400250

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong khu dân cư nông thôn

Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phần khu dân cư nông thôn được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt, giá đất sẽ được xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở nông thôn. Điểm xác định giá sẽ cao hơn nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng quy định tại cùng vị trí, cùng địa bàn (theo bảng địa 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

STTTên đơn vị hành chínhVị trí 1 (1.000 đồng/m²)Vị trí 2 (1.000 đồng/m²)Vị trí 3 (1.000 đồng/m²)
1Phường 1112,59052,5
2Phường 2112,59052,5
3Phường 3112,59052,5
4Phường 4112,59052,5
5Phường 5112,59052,5
6Phường 6112,59052,5
7Phường 7112,59052,5
8Phường 8112,59052,5
9Phường 9112,59052,5
10Phường 10112,59052,5
11Phường 11112,59052,5
12Phường 12112,59052,5
13Xã Tà Nung756037,5
14Xã Xuân Thọ756037,5
15Xã Xuân Trường756037,5
16Xã Trạm Hành756037,5

Giá đất rừng sản xuất tại các vị trí trên được xác định căn cứ vào ranh giới của từng thửa đất, tính từ vùng đất sản xuất đến khu vực xung quanh, với vị trí càng gần khu dân cư thì giá trị sẽ cao hơn.

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

STTTên đơn vị hành chínhVị trí 1 (1.000 đồng/m²)Vị trí 2 (1.000 đồng/m²)Vị trí 3 (1.000 đồng/m²)
1Phường 1604828
2Phường 2604828
3Phường 3604828
4Phường 4604828
5Phường 5604828
6Phường 6604828
7Phường 7604828
8Phường 8604828
9Phường 9604828
10Phường 10604828
11Phường 11604828
12Phường 12604828
13Xã Tà Nung403228
14Xã Xuân Thọ403228
15Xã Xuân Trường403228
16Xã Trạm Hành403228

Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định dựa trên mục đích sử dụng đất là bảo vệ môi trường và an ninh, quốc phòng. Giá đất tại các vị trí này cũng phụ thuộc vào mức độ thuận tiện trong quản lý và khai thác.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m²)
I

Xã Xuân Thọ

1Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn từ ngã ba cây mai Lộc Quý đến ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)4.830
2Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn còn lại3.801
3Xuân Thành: Từ thửa 29, 17, TBD 17, 11 đến thửa 181, TBD 133.600
4Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý3.780
II

Xã Xuân Trường

1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến ngã ba Đất Làng2.567
2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Đất Làng đến trạm y tế xã3.132
3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ trạm y tế xã đến đầu cầu3.780
4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ đầu cầu đến ngã ba Trường Sơn2.346
5Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Trường Sơn đến giáp ranh xã Trạm Hành2.484
6Khu quy hoạch Trường Xuân 2
6.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)3.384
6.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)2.829
III

Xã Trạm Hành

1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71, TBD 102.346
2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71, TBD 10 đến ngã ba thôn Trường Thọ2.516
3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba thôn Trường Thọ đến hết điểm cụm công nghiệp Phát Chi3.180
4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại2.394

IV. Xã Tà Nung

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đồng/m²)
1Đường vào Tà Nung đoạn từ ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến cuối đèo Tà Nung1.920
2Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ cuối đèo Tà Nung đến đầu đường vào thôn 62.625
3Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ đầu đường vào thôn 6 đến Hồ Tà Nung (hồ Bà Đầm), hết thửa 3263.297
4Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (hồ Bà Đầm) đến hết thửa 326 cầu Cam Ly Thượng1.875

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
IPHƯỜNG 1
1Ánh SángLê Đại HànhNguyễn Văn Cừ31.200
Nhánh phía trong20.800
2Ba Tháng HaiKhu Hòa BìnhNgã ba Nguyễn Văn Cừ; thửa 1, TBD 10, P1 và thửa 500, TBD 45, P568.408
3Hải ThượngĐường 3 tháng 2Đường Tô Ngọc Vân48.000
4Khu Hòa BìnhTrọn đườngKể cả khu vực bến xe nội thành72.800
5Lê Đại HànhTrần Quốc ToảnKhu Hòa Bình52.312
6Lê Thị Hồng GấmTrọn đường31.280
7Lý Tự TrọngTrọn đường30.464
8Nam Kỳ Khởi NghĩaTrọn đường60.800
9Nguyễn Chí ThanhKhu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBD 07Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBD 12) và Đinh Ánh Sáng (thửa 32, TBD 12)52.312
Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBD 11 và Đinh Ánh Sáng, thửa 31, TBD 12Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBD 11)39.520
10Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học)Trọn đường43.200

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
11Nguyễn Thị Minh KhaiTrọn đường72.800
12Nguyễn Văn CừTrọn đường48.640
13Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường, thửa 259, 116, TBD 03Đường lên nhà thờ Tin Lành, thửa 293, TBD 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBD 13, P251.680
14Phan Bội ChâuĐầu đường, thửa 142, TBD 04 và thửa 06, TBD 08Lê Thị Hồng Gấm, thửa 69, 79, TBD 0859.280
Thửa 85, 140, TBD 08Hết thửa 03, TBD 05 và thửa 12, TBD 0933.600
15Phan Như ThạchNam Kỳ Khởi Nghĩa, từ thửa 36, 39, TBD 11Ngã ba Thủ Khoa Huân, thửa 109, 67, TBD 1138.880
16Phan Đình PhùngĐường Ba Tháng Hai, thửa 38, TBD 06 và thửa 11, TBD 27Ngã ba Trương Công Định, thửa 216, 161, TBD 0362.320
17Tản ĐàTrọn đường24.480
18Tăng Bạt HổĐường chính: Từ Khu Hòa Bình, thửa 25, 43, TBD 07Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBD 7) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBD 07) Tăng Bạt Hổ45.600
Đường chính: Đoạn còn lại, thửa 418, TBD 07 và thửa 288, TBD 03Thửa 271, 272, TBD 0332.400
Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định, thửa 15, 39, TBD 07Thửa 67, 122, TBD 0739.600
Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định, thửa 411, TBD 07 và thửa 280, TBD 03Thửa 57, 60, TBD 0732.400
19Thủ Khoa HuânTrọn đường35.700

Số TTTên đơn vị hành chínhĐếnĐoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m²)
20Tô Ngọc VânCầu Hải Thượng, thửa 5001, TBD 27Cầu Tân Đà, thửa 49, TBD 2518.000
Từ cầu Tân Đà, thửa 8, TBD 02Hết thửa 131, TBD 0313.500
21Trương Công ĐịnhKhu hòa bình, thửa 129, 175, TBD 07Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 60, 98, TBD 0747.360
Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 57, 87, TBD 07Cuối đường, thửa 210, 216, TBD 0335.840
22Trần Quốc Toản (bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia đường)Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân TôngNgã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc Toản16.720

Phường 2

Số TTTên đơn vị hành chínhĐếnĐoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m²)
1An Dương VươngĐầu đường Phan Đình Phùng, thửa 198, 128, TBD 06Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBD 02) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBD 04)22.500
Từ thửa 170 và thửa 172, TBD 04Hết thửa 143, thửa 191, TBD 0117.600
2Bùi Thị XuânTừ Nguyễn Thái Học, thửa 13, TBD 09, P1 và thửa 20, TBD 16, P2Hết nhà 226A (số cũ 50) – ngã ba Thông Thiên Học, thửa 15, TBD 08 và thửa 221, TBD 0242.240
Từ thửa 533, TBD 21, P8 và thửa 15, TBD 8Thửa 353, TBD 21, P8 và thửa 1, TBD 18, P239.680
3Cổ LoaTrọn đường10.800
4Đinh Tiên HoàngTrọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù33.600
5Đinh Tiên HoàngTrọn đường: bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù26.400
6Lý Tự TrọngTrọn đường30.464
7Mai Hoa ThônTrọn đường11.900
8Nguyễn Công TrứTừ nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ, thửa 22, TBD 21Hết thửa 62, TBD 0131.280
9Nguyễn Lương BằngThửa 61, TBD 01Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 1, TBD 1727.200
10Nguyễn Thị NghĩaBùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBD 19) và thửa 79, TBD 12Hết lô 11 KQH công viên văn hóa và đô thị, thửa 36, 218, TBD 1224.000
Thửa 34, 348, TBD 12Thửa 28, TBD 8 và thửa 7039, TBD 1819.500
11Nguyễn Văn TrỗiKhu Hòa BìnhĐường lên nhà thờ Tin Lành, thửa 293, TBD 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBD 13, P235.360
Thửa 44, TBD 13 và thửa 432, TBD 10Thửa 392, TBD 6 và thửa 58, TBD 1029.900
12Phan Đình PhùngTừ ngã ba Trương Công Định, thửa 233, 270, TBD 13Hết thửa 40, TBD 10 và thửa 348, TBD 1065.600
Thửa 347, TBD 06 và thửa 32, TBD 10La Sơn Phu Tử, thửa 35, TBD 17 và thửa 1, TBD 351.200
13Thông Thiên HọcBùi Thị Xuân, thửa 533 TBD 21, P8 và thửa 221 TBD 2, P2Thửa 87, 117, TBD 02, P225.600
Thửa 84, 116, TBD 02Thửa 144, 192, TBD 122.400
14Hẻm tập thể bưu điệnGiáp đường Bùi Thị Xuân – Thông Thiên Học (Thửa 221, 202, P2)Hết thửa góc 196, TBD 219.200
15Võ Thị SáuTrọn đường15.300
16Xô Viết Nghệ TĩnhPhan Đình Phùng, thửa 35, TBD 17Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ, hết thửa 1, TBD 1724.000
17Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn TrỗiTrọn đường31.200
18Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Công TrứĐường quy hoạch có lộ giới 10m18.200
Đường quy hoạch có lộ giới 6m13.200
19Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thịĐường nội bộ quy hoạch25.600
20Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng-Hai Bà TrưngĐường quy hoạch có lộ giới 10m29.400
Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)26.600
Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)23.800
Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)18.200

PHƯỜNG 3

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m²)
1An BìnhTrọn đường11.400
2Ba Tháng TưTrọn đường38.165
3Bà TriệuTrọn đường38.080
4Chu Văn AnTrọn đường22.100
5Đặng Thái ThânTrọn đường13.600
6Đèo PrennNgã ba đường Ba Tháng Tư – Đông Đa đến Ngã ba Mimosa – Prenn3.600
7Đèo PrennNgã ba Mimosa – Prenn đến Cầu Prenn4.800
8Đông ĐaĐường Ba Tháng Tư, thửa 171, 124, TBD 29 đến Hết đài phát sóng, thửa 160, 164, TBD 2920.800
9Đông ĐaĐường Ba Tháng Tư, thửa 171, TBD 29 đến Ga cáp treo, thửa 243, TBD 2919.500
10Đông ĐaThửa 477, 7115, TBD 29 đến Thửa 48, TBD 18 và thửa 45, TBD 1715.000
11Hà Huy TậpTrần Phú, thửa 68, 69, TBD 05 đến Tu viện Đa Minh, thửa 146, 135, TBD 1030.800
12Hà Huy TậpThửa 166, 158, TBD 10 đến Hết thửa 32, 52, TBD 1815.400
13Hồ Tùng MậuTrọn đường31.200
14Hẻm Hồ Tùng MậuHồ Tùng Mậu, thửa 95, 87, TBD 06 đến Cơm Niêu Như Ngọc, thửa 67, 95, TBD 0620.160
15Hẻm 31 Hồ Tùng MậuHồ Tùng Mậu, thửa 2, TBD 05 và thửa 01, TBD 19 đến Cà phê Nhật Nguyên, thửa 04, TBD 0223.520
16Lê Đại HànhTrần Quốc Toản đến Trần Phú44.158
17Hẻm Lê Đại HànhLê Đại Hành, thửa 3, 8, TBD 02 đến Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu, thửa 28, TBD 0634.320
18Lương Thế VinhHà Huy Tập, thửa 135, 153, TBD 10 đến Hết trường Lê Quý Đôn, thửa 33, TBD 45 và thửa 93, TBD 1411.700
19Nhà ChungTrần Phú, thửa 98, 96, TBD 06 đến UBND Phường 3 (thửa 66, TBD 9) và nhà số 23 (thửa 73, TBD 9)34.500
20Nhà ChungThửa 79, 85, TBD 9 đến Chợ Xuân An, thửa 96, 111, TBD 0918.900
21Phạm Ngũ LãoTrọn đường43.550
22Tô Hiến ThànhTrọn đường18.900
23Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)Trọn đường12.800
24Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến ThànhTrọn đường11.200
25Trần Hưng ĐạoTrần Phú (từ thửa 87, TBD 5, thửa 86, TBD 4) đến Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBD 12 và thửa 25, TBD 3)35.840
26Nhánh số 02 Trần Hưng ĐạoHội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBD 5) đến Cuối đường (thửa 18, TBD 20)24.080
27Trần PhúTrần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBD 5) đến Hết Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBD 5)48.640
28Hẻm 21 Trần PhúTrần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBD 7) đến Thửa 29, 44, TBD 832.480
29Trần Quốc ToảnTrọn đường35.200
30Trần Thánh TôngTrọn đường4.500
31Trúc Lâm Yên TửTrọn đường3.400
32Khu du lịch hồ Tuyền Lâm – Nhánh tráiTrúc Lâm Yên Tử đến Dự án Đá Tiên – công ty cổ phần Phương Nam6.000
33Hoa Tường VyDự án KND K’lan – Công Ty TNHH tiến Lợi đến Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An6.000
34Hoa Phượng TímĐường Trúc Lâm Yên Tử đến Ngã ba Sacom6.000
35Hoa Đỗ QuyênĐường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo – Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương – Prenn6.000

Dưới đây là bảng hoàn chỉnh cho Phường 4, theo đúng cấu trúc như các bảng của Phường 2Phường 3:

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m²)
IV

PHƯỜNG 4

1An SơnĐầu đường thửa 12, TBD 23 và thửa 13, TBD 23 đến Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBD 5)18.700
Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBD 5) đến Khu quy hoạch An Sơn15.300
2Đường nhánh An SơnNgã ba đường An Sơn (thửa 223, 222, TBD 5) đến Vào khoảng 300 m, thửa 383 và 384, TBD 54.500
3Ba Tháng HaiNgã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBD 45 và thửa 111, TBD 10) đến Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBD 46)56.000
4Bà TriệuTrọn đường33.600
5Đào Duy TừTrần Phú, thửa 10, 9, TBD 54 đến Hết nhà số 28, thửa 63, 150, TBD 5524.320
Giáp nhà số 28 và 1/3 đến Cầu nhỏ (thửa 19, TBD 5)12.960
6Đoàn Thị ĐiểmTrọn đường33.600
7Đặng Thùy TrâmThửa 91, TBD 47 đến Suối Cam Ly20.250
8Đồng TâmTrọn đường14.700
9Hoàng Văn ThụĐường 3 tháng 2 đến Huỳnh Trần Công Chúa20.800
10Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)Thửa 196, 194, TBD 46 đến Thửa 182, TBD 4616.900
11Huỳnh Trần Công ChúaHoàng Văn Thụ (thửa 98, TBD 47) đến Thửa 52, TBD 4916.500
Đoạn còn lại: Sau thửa 52, TBD 49 đến Thửa 49, TBD 214.400
12Huỳnh Thúc KhángTrọn đường24.000
13Lê Hồng PhongTrọn đường28.900
14Mạc Đĩnh ChiĐường 3 tháng 2 (thửa 136, TBD 46 và thửa 75, TBD 46) đến Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBD 46)27.200
Sau thửa 127, 152, TBD 46 đến Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi22.400
15Khu quy hoạch Mạc Đĩnh ChiĐường quy hoạch có lộ giới 12m25.500
Đường quy hoạch có lộ giới 8m22.950
16Ngô Thì NhậmTrọn đường10.000
17Ngô Thì SỹĐầu đường (thửa 80, TBD 37 và thửa 19, TBD 3) đến Nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65, TBD 42 và thửa 181, TBD 212.350
Thửa 63, TBD 42 và thửa 180, TBD 2 đến Thửa 60, TBD 2 và thửa 61, TBD 427.200
18Nguyễn Trung TrựcTrọn đường14.700
19Nguyễn Viết XuânTrọn đường16.800
20PasteurTrọn đường27.000
21Quanh trường Cao Đẳng NghềTrọn đường14.400
22Quanh Hồ Hạt ĐậuTrần Phú, thửa 14, TBD 38 đến Trần Lê, thửa 3, TBD 3844.400
23Trường ChinhĐường Trần Phú (Thửa 110, TBD 53) đến Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, TBD 53)34.800
24Thiện MỹTrọn đường9.800
25Thiện ÝTrọn đường13.300
26Trần LêTrọn đường48.000
27Trần PhúGiáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBD 7) đến Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê47.360
28Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng)Trần Phú, Thửa 1, 3, TBD 56 đến Cổng sau khách sạn Sami, hết thửa 4 TBD 5635.840
29Trần Thánh TôngThửa 32, TBD 31, phường 3 đến Thiền Viện Trúc Lâm (đầu thửa 8, TBD 12, P4 và thửa 53, TBD 31, P3)4.500
30Triệu Việt VươngLê Hồng Phong, thửa 19, TBD 3 và thửa 38, TBD 41 đến Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBD 40 và thửa 150, TBD 3)19.500
Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBD 40 và thửa 150, TBD 3) đến An Sơn (thửa 12, 13, TBD 23)20.400
Sau thửa 12, 13, TBD 23 đến Thửa 10, 21, TBD 3115.000
31Khu du lịch hồ Tuyền Lâm: Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa)Trần Thánh Tông, thửa 32, TBD 31 đến Công ty Cổ phần Sao Đà Lạt5.600
32Hoa Cẩm Tú CầuĐường Trần Thánh Tông đến Đường Trúc Lâm Yên Tử5.600
33Hoa HồngĐường Trần Thánh Tông đến Dự án KDL đường Hầm Đất Sét – Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt5.600
34Hoa Hoàng AnhDự án KND Hoàng Anh Gia Lai-CTCP Lý Khương đến Tiên – CT TNHH Đào Nguyên5.600
35Hoa Phượng TímNgã ba Sacom đến Dự án KDL Đá Tiên – Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam5.600
36Hoa Đỗ QuyênĐường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo – Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương – Prenn5.600
37Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 16 m17.010
Đường quy hoạch có lộ giới 10 m13.650
Đường quy hoạch có lộ giới 5 m8.000
Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m²)
IVPHƯỜNG 4
(tiếp từ bảng trước)
37Khu quy hoạch dân cư An SơnĐường quy hoạch có lộ giới 16 m17.010
Đường quy hoạch có lộ giới 10 m13.650
Đường quy hoạch có lộ giới 5 m8.000
38Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung TrựcTrọn đường10.400
39Đường nội bộ khu quy hoạch Bà TriệuTrọn đường29.250
40Đường nội bộ khu quy hoạch Mạc Đĩnh ChiTrọn đường18.400

PHƯỜNG 5

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
1An TônTrọn đường7.000
2Cam LyNgã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBD 10Cầu Cam Ly7.000
3Dã TượngTrọn đường10.000
4Gio AnTrọn đường12.000
5Đa MinhTrọn đường8.800
6Đặng Thùy TrâmSuối Cam LyĐường Hoàng Diệu (Thửa 166, TBD 26)20.250
7Đường vào Tà NungNgã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBD 10Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung3.400
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà NungCuối đèo Tà Nung2.100
8Hàn ThuyênTrọn đường (từ thửa 23, TBD 19)Thửa 154, TBD 2610.800
9Hải ThượngĐầu Ba Tháng HaiTô Ngọc Vân48.000
10Hoàng DiệuThửa 142, TBD 24Thửa 109, TBD 3338.400
Hải ThượngYagout34.200
YagoutNgã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBD 27)19.800
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBD 27)Lê Lai12.800
11Hoàng Văn ThụHuyện Trần Công ChúaHết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 0218.200
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02Hết ngã ba Tà Nung16.000
12Huyện Trần Công ChúaHoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBD 19Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBD 3717.600
Sau thửa 1, TBD 37Công nghĩa trang Du Sinh15.200
13Lê LaiTrọn đường11.200
14Lê Quý ĐônTrọn đường21.600
15Lê Thánh TônĐầu đườngDã Tượng10.500
16Ma Trang SơnThửa 5003, TBD 27Cầu Mạc Đĩnh Chi, thửa 196, TBD 2610.000
17Mẫu TâmTrọn đường11.700
18Ngô Huy DiễnTrọn đường12.800
19Nguyễn KhuyếnTrọn đường10.800
20Nguyễn Đình QuânTrọn đường11.400
21Nguyễn Thị ĐịnhTrọn đường16.320
22Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường9.750
23Thánh TâmThửa 110, TBD 30Thửa 118, TBD 306.000
24Tô Ngọc VânCầu Lê Quý ĐônCầu Hải Thượng11.250
25Trần Bình TrọngĐầu đườngNgã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBD 26 và thửa 10, TBD 2616.200
Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại)Lê Lai12.000
26Trần Nhật DuậtTrọn đường10.800
27Trần Văn CôiTrọn đường3.400
28Y DinhTrọn đường5.440
29YagoutTrọn đường8.640
30Yết KiêuTrọn đường8.000
31Khu quy hoạch Hàn ThuyênĐường quy hoạch có lộ giới 12m8.500
Đường quy hoạch có lộ giới 10m6.800
32Khu quy hoạch Hoàng DiệuĐường quy hoạch có lộ giới 12m15.200
Đường quy hoạch có lộ giới 8m11.250
Đường quy hoạch có lộ giới 6m9.750
33Khu quy hoạch Nguyễn KhuyếnĐường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)6.800
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)5.400

Phường 6

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
1Dã TượngTrọn đường8.000
2Hai Bà TrưngHải ThượngTân Đà47.520
Tân ĐàLa Sơn Phu Tử42.000
Đoạn còn lại29.400
3Hẻm số 3 Hai Bà TrưngHai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBD 24Cuối đường23.520
4Hải ThượngCầu Hải ThượngCuối đường35.840
5Hẻm 56 Hải ThượngHải Thượng, thửa 94, 11, TBD 24Cuối đường19.600
6Kim ĐồngTrọn đường13.650
7La Sơn Phu TửTrọn đường27.200
8Lê Thánh TônĐầu đườngDã Tượng10.500
Đoạn còn lại (đường cụt), thửa 159, 161, TBD 58.160
9Mai Hắc ĐếTrọn đường14.400
10Ngô QuyềnĐầu đườngHết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót), thửa 107, 74, TBD 1118.480
11Đường quanh trường Lam SơnGiáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót), sau thửa 107, TBD 11, và thửa 74, TBD 11Cuối đường16.800
12Nguyễn An NinhTrọn đường9.120
13Phạm Ngọc ThạchHải ThượngTrung tâm y tế dự phòng, thửa 371, TBD 2223.100
Trung tâm y tế dự phòngĐầu đường Thi Sách18.000
Đoạn còn lại13.500
14Phan Đình GiótTrọn đường6.800
15Tân ĐàTrọn đường24.480
16Thi SáchTrọn đường16.800
17Tô Vĩnh DiệnTrọn đường9.600
18Yết KiêuTrọn đường9.600
19Khu quy hoạch Bạch Đằng – Ngô Quyền – Phường 6Trọn đường12.880

Phường 7

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngGiá đất (1.000 đồng/m²)
1AnkroetTrọn đường6.080
2Hẻm Hồ HồngTrọn đường4.320
3Bạch ĐằngTrọn đường15.120
4Cam LyCầu Cam Ly – Ngã 3 Ankroet7.600
5Cao Bá QuátTrọn đường7.200
6Cao ThắngTrọn đường7.040
7Châu Văn LiêmTrọn đường5.120
8Hẻm Đất Mới 2Giáp đường Châu Văn Liêm – Hết nghĩa trang Thánh Mẫu3.400
Hết nghĩa trang Thánh Mẫu – Cuối đường4.250
9Công Chúa Ngọc HânTrọn đường5.250
10Đa PhúTrọn đường8.000
11ĐanKiaNgã ba Ankroet – Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBD 21 và thửa 139, TBD 21 – Cầu Lạc Dương, thửa 6, 9, TBD 112.480
12Hẻm 50-51 cũThửa 18, 8, TBD 1 – Thửa 194 và thửa 168A, TBD 16.800
13Hẻm Tây ThuậnThửa 350, 352, TBD 9 – Thửa 226, 297, TBD 96.800
14Đinh Công TrángTrọn đường8.400
15Đường Thôn Măng LingĐiểm nối Ankroet (thửa 87, TBD 15) – Hết thửa 36, 14, TBD 186.600
16Đường nhánh thôn Măng LingThửa 19, 20, TBD 18 – Thửa 36, 261, TBD 185.700
17Đường khu quy hoạch Măng LingTrọn đường6.000
18Kim ThạchTrọn đường5.400
19Lê Thị RiêngTrọn đường5.400
20Nguyễn HoàngTrọn đường6.000
21Nguyễn Phi Y LanTrọn đường6.400
22Nguyễn SiêuXô Viết Nghệ Tĩnh – Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBD 24)9.000
Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBD 24) – Cuối đường10.080
23Tô HiệuThánh Mẫu – Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBD 23)8.500
24Tô Vĩnh DiệnTrọn đường11.250
25Thánh MẫuXô Viết Nghệ Tĩnh – Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBD 22)7.500
Thửa 432 và sau thửa 890, TBD 22 – Thửa 9, TBD 7, P8 và thửa 920, TBD 8, P86.800
26Xô Viết Nghệ TĩnhCuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBD 17 và thửa 584, TBD 30) – Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBD 23)21.750
Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBD 23) – Lê Thị Riêng20.300
Lê Thị Riêng – Cuối đường12.000
27Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm ĐồngTrọn đường7.500
28Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa – Thể thao tỉnh Lâm ĐồngTrọn đường18.900
29Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn HoàngTrọn đường5.120

Phường 8

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
IPHƯỜNG 8
1Bùi Thị XuânNgã ba Thông Thiên HọcNgã năm Đại học44.640
2Cách Mạng Tháng TámTrọn đường8.100
3Cù Chính LanTrọn đường7.200
4Hẻm Cù Chính LanCù Chính LanThửa 100, 148, TBD 95.760
5Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Công TrứNgã ba Chùa Linh Giác12.960
Thửa 173, 622, TBD 16Phù Đổng Thiên Vương12.000
6Hẻm làng hoa Hà ĐôngLý Nam ĐếThửa 1126, TBD 16 và thửa 992, TBD 158.160
7Mai Anh ĐàoTrọn đường16.000
8Hẻm Mai Anh ĐàoMai Anh ĐàoThửa 349, 264, TBD 811.520
9Mai Xuân ThưởngTrọn đường6.080
10Ngô Tất TốLò mứt Kiều GiangNhà số 277 Ngô Tất Tố7.000
Sau thửa 667, TBD 8Cuối đường5.100
11Hẻm Ngô Tất TốNgô Tất TốThửa 578, TBD 8 và thửa 214, TBD 83.200
12Nguyễn Công TrứNgã năm Đại họcNgã ba Lý Nam Đế33.120
Ngã ba Lý Nam ĐếXô Viết Nghệ Tĩnh28.050
13Nguyễn Hữu CảnhTrọn đường10.200
14Nguyễn Tử LựcTrọn đường14.700
15Hẻm Nguyễn Tử LựcNguyễn Tử LựcThửa 644, 962, 958, 626 TBD 178.000
16Hẻm Nguyễn Tử LựcTừ 0 vào sâu 300 mThửa 876,880, TBD 178.640
Từ trên 300mThửa 935,939, TBD 177.200
17Hẻm Nguyễn Tử LựcNguyễn Tử LựcThửa 630, 529, 618, 1231 TBD 98.640
18Phù Đổng Thiên VươngNgã năm Đại họcThửa 513, 720, TBD 1350.160
Đoạn còn lại25.650
19Hẻm Phù Đổng Thiên VươngPhù Đổng Thiên VươngThửa 465, 479, TBD 814.080
Phù Đổng Thiên VươngThửa 79, 80, TBD 1314.080
20Tô HiệuTrọn đường8.160
21Tôn Thất TùngTrọn đường8.000
22Trần Anh TôngTrọn đường10.080
23Trần Khánh DưPhù Đổng Thiên VươngHội trường khu phố Nghệ Tĩnh21.280
Đoạn còn lại15.200
24Trần Đại NghĩaTrọn đường7.200
25Trần Nhân TôngTrọn đường13.200
26Hẻm Trần Nhân TôngTừ 0-300 mThửa 734, 596, TBD 2113.200
Từ trên 300 mThửa 561, TBD 2112.240
27Trần Quốc ToảnCầu SắtNgã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông22.800
28Trần Quang KhảiTrọn đường11.760
29Vạn HạnhTrọn đường17.680
30Hẻm vào chùa Vạn HạnhVạn HạnhCổng chùa Vạn Hạnh8.160
31Hẻm Vạn Hạnh 1Vạn HạnhThửa 248, 1162, TBD 168.640
32Hẻm Vạn Hạnh 2Vạn HạnhThửa 785, 785B, TBD 168.160
33Vạn KiếpTrọn đường8.160
34Võ Trường ToảnĐầu đườngGiáp hồ Trường Đại học Đà Lạt11.000
Đoạn còn lại10.560
35Hẻm Võ Trường ToảnVõ Trường ToảnThửa 829, 827A, TBD 177.200
36Vòng Lâm ViênĐoạn còn lại4.000
37Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Nguyễn Công TrứVạn Kiếp20.160
38Khu quy hoạch Đồi Công ĐoànTrọn đường14.080
39Khu quy hoạch Nguyễn Tử Lực – Trần Anh TôngĐường quy hoạch lộ giới 8m11.900
40Khu B đại học Đà LạtLý Nam ĐếKhu quy hoạch đã được đấu tư đường nhựa12.000

Phường 9

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
1Chi LăngTrọn đường21.760
2Hẻm Chi LăngChi Lăng, thửa 13, 24, TBD 13Cổng Học viện Lục quân14.700
3Cô BắcTrọn đường11.700
4Cô GiangTrọn đường11.700
5Hẻm Cô GiangCô GiangNhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBD 22)10.400
6Hồ Xuân HươngChi LăngĐập Hồ Than Thở14.450
7Hùng VươngTrần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 8420.480
8Kí ConTrọn đường11.520
9Lữ GiaNguyễn Đình ChiểuNgã ba Kho Sách13.600
10Lữ Gia (nhánh 1)Ngã ba xưởng đứa cũVòng quanh đến ngã ba (vòng xoay Sài Gòn Síp)6.400
11Lữ Gia (nhánh 2)Ngã ba Kho SáchHết đường7.600
12Lý Thường KiệtTrọn đường6.080
13Mê LinhTrọn đường12.320
14Mê Linh (Đường nhánh)Trọn đường – nhánh Khu X92 và Khu DLý Thường Kiệt8.400
15Hẻm Mê LinhMê LinhLý Thường Kiệt5.440
16Ngô Văn SởKhu Chi LăngNhà Thờ7.200
17Nguyễn DuTrọn đường14.400
18Nguyễn Đình ChiểuTrọn đường18.000
19Hẻm Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBD 20)Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm)8.000
20Nguyễn TrãiĐầu đường YersinGa Đà Lạt18.000
21Phan Chu TrinhTrọn đường27.360
22Phó Đức ChínhTrọn đường11.520
23Quang TrungTrọn đường22.800
24Sương Nguyệt ÁnhTrọn đường16.000
25Hẻm Sương Nguyệt ÁnhSương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBD 20Cuối đường (thửa 62, 69, TBD 20)8.960
26Tương PhốTrọn đường11.520
27Trần Quý CápTrọn đường24.480
28Hẻm 01 Trần Quý CápTrần Quý CápCuối đường12.320
29Trần Thái TôngĐầu đườngKhe suối nhỏ6.000
30Trạng TrìnhTrọn đường9.000
31Trương Văn HoànTrọn đường5.120
32Yersin (Thông Nhất cũ)Công Trường Cao đẳng Sư phạm Đà LạtNguyễn Đình Chiểu9.520
33Khu quy hoạch Xí nghiệp 92Đường quy hoạch có lộ giới 9mĐường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m7.200
34Khu quy hoạch dân cư YersinĐường quy hoạch có lộ giới 9mĐường quy hoạch có lộ giới 7m15.360

X. PHƯỜNG 10

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
1Bà Huyện Thanh QuanĐường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên)Đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, TBD 27)30.000
2Hoàng Hoa ThámĐầu đườngChùa Linh Phong11.760
Đoạn còn lại7.200
3Hùng VươngSở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBD 3 và thửa 262, TBD 22)Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)25.840
4Khởi Nghĩa Bắc SơnTrọn đường13.600
5Khe SanhHùng VươngChùa Tàu9.600
6Hẻm số 5 Khe SanhKhe Sanh (thửa 160, 114, TBD 8)Ngã ba (thửa 181, 66, TBD 8)6.800
7Hẻm số 11 Khe SanhKhe Sanh (thửa 157, 159, TBD 8)Chung cư Khe Sanh6.400
8Lê Văn TámTrọn đường9.520
9MimosaChùa TàuNgã ba Mimosa – Prenn4.800
10Đường vào bệnh viện Hoàn MỹMimosaCổng bệnh viện Hoàn Mỹ4.080
11Nguyễn TrãiĐầu đường YersinGa Đà Lạt18.000
Đoạn còn lại15.360
12Phạm Hồng TháiTrọn đường18.400
13Hẻm Phạm Hồng TháiGiáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBD 22)Hết tỉnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213, TBD 22)11.200
14Khu quy hoạchĐường quy hoạch có lộ giới 15m16.000
Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m14.400
Đường quy hoạch có lộ giới 10m14.400
15Trần Hưng ĐạoĐài Phát Thanh Truyền Hình Lâm ĐồngSở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 1026.880
Trần Hưng Đạo (thửa 108, TBD 27, thửa 98, TBD 9)Ngã ba thửa 123, TBD 27, 98, TBD 920.400
16Trần Thái TôngKhe suối nhỏHết đường5.600
17Hồ Tùng MậuTrọn đường33.280
18Trần Quang DiệuTrọn đường10.200
19Trần Quốc Toản (Yersin cũ)Hồ Tùng MậuNgã ba Trần Quốc Toản – Yersin32.000
20Trần Quốc ToảnNgã ba Trần Quốc Toản – YersinSương Nguyệt Ánh22.800
21Yên ThếTrọn đường10.080
22Yersin (Thống Nhất cũ)Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm ĐồngĐầu đường Nguyễn Trãi29.440
Đầu đường Nguyễn TrãiHết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm19.760
23Hẻm 01 YersinYersinHội trường khu phố 620.400
24Trần Quý CápTrọn đường21.600
25Hẻm 02 Trần Quý CápTừ 0 vào sâu 300m: Từ thửa 1,2 TBD 20Hết (thửa 39, TBD 20)14.960
Từ trên 300m: Đoạn còn lại12.800

Phường 11

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
1Hùng Vương (Quốc lộ 20)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388, TBD16.150
2Hẻm 69 Hùng VươngHùng Vương (thửa 181, TBD 6, P9 và thửa 117, TBD 8, P11)Ngã ba đường đá (thửa 180, TBD 6, P9 và thửa 639, TBD 8, P11)8.800
3Sào NamHùng Vương (thửa 231, 231a, 633, TBD 9)Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526, TBD 9)4.000
4Hẻm vào chùa Linh PhướcHùng Vương thửa 521, 520, TBD 10Đường Lương Định Của4.000
5Xuân ThànhHùng Vương (thửa 1p428, TBD 11)Nghĩa trang Xuân Thành (đến hết ranh giới Phường 11)4.000
6Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C)Vòng xoay (thửa 727, 235, TBD 10)Cầu (thửa 170, 171, TBD 5)6.000
7Huỳnh Tấn PhátThửa 209, TBD 5Cuối đường3.200
8Hẻm Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C)Thửa 109, TBD 10Thửa 293, TBD 5 và thửa 59, 97 TBD 10 – cuối đường ray xe lửa3.200
9Đoạn Quốc lộ 27CThửa 117, 96, TBD 5Thửa 69, TBD 6 (hết ranh giới phường 11)2.880
10Lâm Văn ThạnhTrọn đường3.200
11Lương Định CủaQuốc lộ 20Cầu xóm Hồ4.000
12Nam HồTrọn đường8.820
13Trịnh Hoài ĐứcTrọn đường5.200
14Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20)Thửa 288, 1p454, TBD 10Thửa 199, 313, TBD 10 (cuối đường ray xe lửa)4.200
15Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sư cũ)Nhà Ga thửa 431, 432, TBD 11Hết cầu Ông Ri4.600
16Đường Tự TạoQua cầu Ông Ri, thửa 61, 63, TBD 11Thửa 56, TBD 22.240
17Hẻm Tự TạoTự Tạo thửa 400, 793, TBD 11Cuối đường3.200
18Hẻm Tự TạoThửa 1p374, 1p336, TBD 11Cuối đường4.600
19Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương – từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ)Thửa 631, 632, TBD 11Một phần thửa 25, TBD 12 (cuối đường)3.920
20Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1Đường quy hoạch lộ giới 12m6.400
Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m5.520
21Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhânTrọn đường13.800

Phường 12

Số TTTên đơn vị hành chínhĐoạn đườngĐếnGiá đất (1.000 đồng/m²)
1Bế Văn ĐànTrọn đường4.800
2Hồ Xuân HươngTrọn đường7.500
3Ngô Gia TựĐầu đườngĐến ngã ba ông Đắng (thửa 659, TBD 3)6.400
Ngã ba ông Đắng (sau thửa 659, TBD 3)Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBD 3)5.760
Sau thửa 214, TBD 3Vòng xoay Darahoa5.760
4Trần Cao VânThửa 16, TBD 7Đường Ngô Gia Tự (Thửa 5003, TBD 3)6.720
5Nguyễn Hữu CầuTrọn đường5.040
6Quốc lộ 27CVòng xoay DarahoaThửa 830, TBD 112.880
7Nguyễn Thái BìnhTrọn đường4.800
8Thái PhiênĐầu đườngNguyễn Hữu Cầu9.200
Nguyễn Hữu CầuĐập nước5.520
9Khu quy hoạch Nguyễn Hữu CầuĐường quy hoạch lộ giới 8m5.250
Đường quy hoạch lộ giới 10m5.700

Nhận Ký gửi mua bán bất động sản Đà Lạt

Dịch vụ ký gửi mua bán nhà đất Đà Lạt của chúng tôi cung cấp một giải pháp toàn diện, chuyên nghiệp cho quý khách hàng có nhu cầu mua bán hoặc ký gửi bất động sản tại Đà Lạt. Với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng về thị trường, chúng tôi cam kết đem lại sự hài lòng và kết quả tốt nhất cho quý khách.

Xem thêm chi tiết về dịch vụ của chúng tôi tại Dịch vụ ký gửi nhà đất Đà Lạt.

Liên Hệ Ngay Để Biết Thêm Thông Tin:
📞 Hotline: 0962815473
🌐 Website: muabannhadatdalat.net
📱 TikTok: muabannhadatdalat.net
📺 YouTube: muabannhadatdalatnet

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng quý khách trên hành trình tìm kiếm và giao dịch bất động sản tại thành phố Đà Lạt mộng mơ.

Thông tin liên quan khác

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *