Bảng giá đất Đà Lạt cập nhật điều chỉnh áp dụng từ 17/10/2024

Bảng giá đất Đà Lạt mới nhất đã được cập nhật và áp dụng từ ngày 17/10/2024, với mức điều chỉnh đáng chú ý. Theo đó, giá đất cao nhất lên đến gần 73 triệu đồng/m², phản ánh tiềm năng tăng trưởng và sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Đà Lạt. Bảng giá này sẽ giúp các nhà đầu tư và khách hàng nắm rõ xu hướng biến động, từ đó có quyết định chính xác và hiệu quả hơn khi giao dịch và đầu tư tại Đà Lạt.

Bảng giá đất Đà Lạt cập nhật điều chỉnh áp dụng từ 17/10/2024
Bảng giá đất Đà Lạt cập nhật điều chỉnh áp dụng từ 17/10/2024

Quy định chung về bảng giá đất Đà Lạt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quy định này quy định về bảng giá đất và cách xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
  2. Bảng giá đất này được áp dụng trong các trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 111 và Khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai năm 2024, bao gồm:
    • Thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.
    • Giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất.
    • Xác định giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất.
    • Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
  3. Giá các loại đất trong quyết định này là căn cứ để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh.
Quy định này quy định về bảng giá đất Đà Lạt
Quy định này quy định về bảng giá đất Đà Lạt

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; các cơ quan, cá nhân có thẩm quyền xác định, thẩm định giá đất cụ thể.
  2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến các hoạt động xác định giá đất.
  3. Các tổ chức và cá nhân có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến việc áp dụng bảng giá đất.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong quyết định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:

  1. Khu đất là phần diện tích của một hoặc nhiều thửa đất liền kề, tiếp giáp nhau, có cùng mục đích sử dụng đất.
  2. Đường, phố có tên là các đường, phố đã được đặt tên chính thức theo quy định và được liệt kê trong danh mục bảng giá đất tại khu vực đô thị hoặc nông thôn.
  3. Đường hẻm là các đoạn đường hẹp nằm trong danh mục bảng giá đất ở đô thị hoặc là các con đường chưa có tên gọi chính thức, được tính theo hệ số vị trí.
  4. Đường chính là các đường phố được quy định trong bảng giá đất đô thị, áp dụng làm cơ sở tính toán, xác định giá đất theo các vị trí (1, 2, 3, 4).
  5. Bề rộng hẻm được xác định tại đoạn hẹp nhất, bao gồm phần diện tích đất trước quyền quản lý và sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
  6. Chiều sâu là khoảng cách từ mép tiếp giáp đường của thửa đất vào đến cuối thửa đất.

Điều 4. Nguyên tắc xác định giá đất

  1. Giá đất ở và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sau khi áp dụng các hệ số điều chỉnh không được thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí và khu vực.
  2. Hệ số điều chỉnh giá đất được tính dựa trên các yếu tố:
    • Hệ số địa hình: Được áp dụng khi địa hình của thửa đất cao hoặc thấp hơn mặt đường.
    • Hệ số thuận lợi: Được áp dụng khi thửa đất có hai hoặc nhiều mặt tiền.
    • Hệ số giáp ranh: Được áp dụng cho các thửa đất nằm giáp ranh với các khu vực có mức giá khác nhau.

Điều 5. Giá đất nhóm đất nông nghiệp

  1. Giá đất nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt được quy định cụ thể tại các bảng giá đất, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm.
    • Đất trồng cây lâu năm.
    • Đất nuôi trồng thủy sản.
    • Đất nông nghiệp khác.
    • Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
  2. Phân loại vị trí đất nông nghiệp:
    • Tại đô thị:
      • Vị trí 1: Diện tích của thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp với đường, phố có tên.
      • Vị trí 2: Diện tích của thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp với đường hẻm.
      • Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
    • Tại nông thôn:
      • Vị trí 1: Diện tích của thửa đất tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trong phạm vi 500m.
      • Vị trí 2: Diện tích của thửa đất cách đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện từ 500m đến 1.000m, hoặc cách đường xã trong phạm vi 500m.
      • Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
  3. Nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp trong trường hợp có nhiều cách xác định khác nhau:
    • Đối với thửa đất có nhiều vị trí khác nhau, sẽ ưu tiên vị trí có giá trị cao nhất.

Điều 6. Giá đất ở tại nông thôn

  1. Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc được quy định tại bảng giá đất là mức giá chuẩn (chưa bao gồm hệ số điều chỉnh) của thửa đất tiếp giáp với đường.
  2. Xác định giá đất ở tại nông thôn:
    • Giá đất ở tại nông thôn được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
      • Hệ số địa hình (KDH): Áp dụng với các thửa đất có địa hình cao hoặc thấp hơn so với mặt đường.
      • Hệ số thuận lợi (KTN): Áp dụng cho các thửa đất có hai hoặc nhiều mặt tiền.
      • Hệ số giáp ranh (KGR): Áp dụng cho các thửa đất giáp ranh với các khu vực có giá khác nhau.

Điều 7. Giá đất ở tại đô thị

  1. Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt được quy định tại bảng giá đất là mức giá chuẩn của vị trí 1 (chưa bao gồm hệ số điều chỉnh).
  2. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:
    • Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường, phố (một mặt tiền).
    • Vị trí 2, 3, 4: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm.
  3. Phân loại đường hẻm:
    • Hẻm cấp A: Là hẻm được trải nhựa, bê tông, xi măng, đá chẻ.
    • Hẻm cấp B: Là các hẻm không trải nhựa, bê tông.
    • Hẻm bậc cấp: Là hẻm có từ 2 bậc cấp trở lên, không thể lưu thông xe ô tô.
  4. Xác định giá đất ở tại đô thị:
    • Giá đất ở tại đô thị được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
      • Hệ số địa hình (KDH).
      • Hệ số thuận lợi (KTN).
      • Hệ số giáp ranh (KGR).

Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở)

  1. Giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) được xác định theo từng loại đất và được tính bằng tỷ lệ phần trăm so với giá đất ở.
  2. Tỷ lệ phần trăm (%) xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở):
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 100% giá đất ở.
    • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
      • Sử dụng lâu dài: 100% giá đất ở.
      • Sử dụng có thời hạn: 70% giá đất ở.
    • Đất sử dụng vào mục đích công cộng có lợi nhuận: 50% giá đất ở.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 35% giá đất ở.

Điều 9. Bảng giá đất với nhóm đất chưa sử dụng

  1. Đất chưa sử dụng là đất chưa được quy hoạch cho mục đích cụ thể. Khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng, giá đất sẽ được xác định dựa trên giá của loại đất liền kề có cùng mục đích sử dụng hoặc gần nhất.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

  1. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan liên quan rà soát, cập nhật và điều chỉnh bảng giá đất.
  2. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất cho phù hợp với tình hình thực tế.

Điều chỉnh bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt

Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm

Bảng giá đất cho các vị trí đất trồng cây hàng năm tại các phường và xã:

Số TT Đơn vị hành chính Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) Vị trí 3 (nghìn đồng/m²)
1 Phường 1 930 744 468
2 Phường 2 930 744 468
3 Phường 3 930 744 465
4 Phường 4 930 744 468
5 Phường 5 930 744 468
6 Phường 6 930 744 468
7 Phường 7 930 744 468
8 Phường 8 930 744 468
9 Phường 9 930 744 468
10 Phường 10 930 744 468
11 Phường 11 930 744 465
12 Phường 12 930 744 468
13 Xã Tà Nung 400 320 468
14 Xã Xuân Thọ 400 320 200
15 Xã Xuân Trường 400 320 200
16 Xã Trạm Hành 400 320 200

2. Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm tại các vị trí khác nhau:

Số TT Đơn vị hành chính Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) Vị trí 3 (nghìn đồng/m²)
1 Phường 1 1.200 960 600
2 Phường 2 1.200 960 600
3 Phường 3 1.200 960 600
4 Phường 4 1.200 960 600
5 Phường 5 1.200 960 600
6 Phường 6 1.200 960 600
7 Phường 7 1.200 960 600
8 Phường 8 1.200 960 600
9 Phường 9 1.200 960 600
10 Phường 10 1.200 960 600
11 Phường 11 1.200 960 600
12 Phường 12 1.200 960 600
13 Xã Tà Nung 500 400 250
14 Xã Xuân Thọ 500 400 250
15 Xã Xuân Trường 500 400 250
16 Xã Trạm Hành 500 400 250

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TT Đơn vị hành chính Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) Vị trí 3 (nghìn đồng/m²)
1 Phường 1 540 432 270
2 Phường 2 540 432 270
3 Phường 3 540 432 270
4 Phường 4 540 432 270
5 Phường 5 540 432 270
6 Phường 6 540 432 270
7 Phường 7 540 432 270
8 Phường 8 540 432 270
9 Phường 9 540 432 270
10 Phường 10 540 432 270
11 Phường 11 540 432 270
12 Phường 12 540 432 270
13 Xã Tà Nung 250 200 125
14 Xã Xuân Thọ 250 200 125
15 Xã Xuân Trường 250 200 125
16 Xã Trạm Hành 250 200 125

4. Đất nông nghiệp khác

STT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 (1.000 đồng/m²) Vị trí 2 (1.000 đồng/m²) Vị trí 3 (1.000 đồng/m²)
1 Phường 1 1.200 960 600
2 Phường 2 1.200 960 600
3 Phường 3 1.200 960 600
4 Phường 4 1.200 960 600
5 Phường 5 1.200 960 600
6 Phường 6 1.200 960 600
7 Phường 7 1.200 960 600
8 Phường 8 1.200 960 600
9 Phường 9 1.200 960 600
10 Phường 10 1.200 960 600
11 Phường 11 1.200 960 600
12 Phường 12 1.200 960 600
13 Xã Tà Nung 500 400 250
14 Xã Xuân Thọ 500 400 250
15 Xã Xuân Trường 500 400 250
16 Xã Trạm Hành 500 400 250

5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong khu dân cư nông thôn

Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phần khu dân cư nông thôn được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt, giá đất sẽ được xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở nông thôn. Điểm xác định giá sẽ cao hơn nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng quy định tại cùng vị trí, cùng địa bàn (theo bảng địa 1, 2, 3 và 4 nêu trên).

6. Đất rừng sản xuất

STT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 (1.000 đồng/m²) Vị trí 2 (1.000 đồng/m²) Vị trí 3 (1.000 đồng/m²)
1 Phường 1 112,5 90 52,5
2 Phường 2 112,5 90 52,5
3 Phường 3 112,5 90 52,5
4 Phường 4 112,5 90 52,5
5 Phường 5 112,5 90 52,5
6 Phường 6 112,5 90 52,5
7 Phường 7 112,5 90 52,5
8 Phường 8 112,5 90 52,5
9 Phường 9 112,5 90 52,5
10 Phường 10 112,5 90 52,5
11 Phường 11 112,5 90 52,5
12 Phường 12 112,5 90 52,5
13 Xã Tà Nung 75 60 37,5
14 Xã Xuân Thọ 75 60 37,5
15 Xã Xuân Trường 75 60 37,5
16 Xã Trạm Hành 75 60 37,5

Giá đất rừng sản xuất tại các vị trí trên được xác định căn cứ vào ranh giới của từng thửa đất, tính từ vùng đất sản xuất đến khu vực xung quanh, với vị trí càng gần khu dân cư thì giá trị sẽ cao hơn.

7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

STT Tên đơn vị hành chính Vị trí 1 (1.000 đồng/m²) Vị trí 2 (1.000 đồng/m²) Vị trí 3 (1.000 đồng/m²)
1 Phường 1 60 48 28
2 Phường 2 60 48 28
3 Phường 3 60 48 28
4 Phường 4 60 48 28
5 Phường 5 60 48 28
6 Phường 6 60 48 28
7 Phường 7 60 48 28
8 Phường 8 60 48 28
9 Phường 9 60 48 28
10 Phường 10 60 48 28
11 Phường 11 60 48 28
12 Phường 12 60 48 28
13 Xã Tà Nung 40 32 28
14 Xã Xuân Thọ 40 32 28
15 Xã Xuân Trường 40 32 28
16 Xã Trạm Hành 40 32 28

Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định dựa trên mục đích sử dụng đất là bảo vệ môi trường và an ninh, quốc phòng. Giá đất tại các vị trí này cũng phụ thuộc vào mức độ thuận tiện trong quản lý và khai thác.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đồng/m²)
I

Xã Xuân Thọ

1 Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn từ ngã ba cây mai Lộc Quý đến ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc) 4.830
2 Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn còn lại 3.801
3 Xuân Thành: Từ thửa 29, 17, TBD 17, 11 đến thửa 181, TBD 13 3.600
4 Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý 3.780
II

Xã Xuân Trường

1 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến ngã ba Đất Làng 2.567
2 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Đất Làng đến trạm y tế xã 3.132
3 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ trạm y tế xã đến đầu cầu 3.780
4 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ đầu cầu đến ngã ba Trường Sơn 2.346
5 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Trường Sơn đến giáp ranh xã Trạm Hành 2.484
6 Khu quy hoạch Trường Xuân 2
6.1 Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) 3.384
6.2 Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) 2.829
III

Xã Trạm Hành

1 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71, TBD 10 2.346
2 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71, TBD 10 đến ngã ba thôn Trường Thọ 2.516
3 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba thôn Trường Thọ đến hết điểm cụm công nghiệp Phát Chi 3.180
4 Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại 2.394

IV. Xã Tà Nung

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 Đường vào Tà Nung đoạn từ ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến cuối đèo Tà Nung 1.920
2 Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ cuối đèo Tà Nung đến đầu đường vào thôn 6 2.625
3 Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ đầu đường vào thôn 6 đến Hồ Tà Nung (hồ Bà Đầm), hết thửa 326 3.297
4 Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (hồ Bà Đầm) đến hết thửa 326 cầu Cam Ly Thượng 1.875

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
I PHƯỜNG 1
1 Ánh Sáng Lê Đại Hành Nguyễn Văn Cừ 31.200
Nhánh phía trong 20.800
2 Ba Tháng Hai Khu Hòa Bình Ngã ba Nguyễn Văn Cừ; thửa 1, TBD 10, P1 và thửa 500, TBD 45, P5 68.408
3 Hải Thượng Đường 3 tháng 2 Đường Tô Ngọc Vân 48.000
4 Khu Hòa Bình Trọn đường Kể cả khu vực bến xe nội thành 72.800
5 Lê Đại Hành Trần Quốc Toản Khu Hòa Bình 52.312
6 Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường 31.280
7 Lý Tự Trọng Trọn đường 30.464
8 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường 60.800
9 Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBD 07 Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBD 12) và Đinh Ánh Sáng (thửa 32, TBD 12) 52.312
Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBD 11 và Đinh Ánh Sáng, thửa 31, TBD 12 Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBD 11) 39.520
10 Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học) Trọn đường 43.200

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
11 Nguyễn Thị Minh Khai Trọn đường 72.800
12 Nguyễn Văn Cừ Trọn đường 48.640
13 Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường, thửa 259, 116, TBD 03 Đường lên nhà thờ Tin Lành, thửa 293, TBD 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBD 13, P2 51.680
14 Phan Bội Châu Đầu đường, thửa 142, TBD 04 và thửa 06, TBD 08 Lê Thị Hồng Gấm, thửa 69, 79, TBD 08 59.280
Thửa 85, 140, TBD 08 Hết thửa 03, TBD 05 và thửa 12, TBD 09 33.600
15 Phan Như Thạch Nam Kỳ Khởi Nghĩa, từ thửa 36, 39, TBD 11 Ngã ba Thủ Khoa Huân, thửa 109, 67, TBD 11 38.880
16 Phan Đình Phùng Đường Ba Tháng Hai, thửa 38, TBD 06 và thửa 11, TBD 27 Ngã ba Trương Công Định, thửa 216, 161, TBD 03 62.320
17 Tản Đà Trọn đường 24.480
18 Tăng Bạt Hổ Đường chính: Từ Khu Hòa Bình, thửa 25, 43, TBD 07 Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBD 7) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBD 07) Tăng Bạt Hổ 45.600
Đường chính: Đoạn còn lại, thửa 418, TBD 07 và thửa 288, TBD 03 Thửa 271, 272, TBD 03 32.400
Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định, thửa 15, 39, TBD 07 Thửa 67, 122, TBD 07 39.600
Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định, thửa 411, TBD 07 và thửa 280, TBD 03 Thửa 57, 60, TBD 07 32.400
19 Thủ Khoa Huân Trọn đường 35.700

Số TT Tên đơn vị hành chính Đến Đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m²)
20 Tô Ngọc Vân Cầu Hải Thượng, thửa 5001, TBD 27 Cầu Tân Đà, thửa 49, TBD 25 18.000
Từ cầu Tân Đà, thửa 8, TBD 02 Hết thửa 131, TBD 03 13.500
21 Trương Công Định Khu hòa bình, thửa 129, 175, TBD 07 Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 60, 98, TBD 07 47.360
Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 57, 87, TBD 07 Cuối đường, thửa 210, 216, TBD 03 35.840
22 Trần Quốc Toản (bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia đường) Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông Ngã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc Toản 16.720

Phường 2

Số TT Tên đơn vị hành chính Đến Đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 An Dương Vương Đầu đường Phan Đình Phùng, thửa 198, 128, TBD 06 Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBD 02) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBD 04) 22.500
Từ thửa 170 và thửa 172, TBD 04 Hết thửa 143, thửa 191, TBD 01 17.600
2 Bùi Thị Xuân Từ Nguyễn Thái Học, thửa 13, TBD 09, P1 và thửa 20, TBD 16, P2 Hết nhà 226A (số cũ 50) – ngã ba Thông Thiên Học, thửa 15, TBD 08 và thửa 221, TBD 02 42.240
Từ thửa 533, TBD 21, P8 và thửa 15, TBD 8 Thửa 353, TBD 21, P8 và thửa 1, TBD 18, P2 39.680
3 Cổ Loa Trọn đường 10.800
4 Đinh Tiên Hoàng Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù 33.600
5 Đinh Tiên Hoàng Trọn đường: bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù 26.400
6 Lý Tự Trọng Trọn đường 30.464
7 Mai Hoa Thôn Trọn đường 11.900
8 Nguyễn Công Trứ Từ nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ, thửa 22, TBD 21 Hết thửa 62, TBD 01 31.280
9 Nguyễn Lương Bằng Thửa 61, TBD 01 Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 1, TBD 17 27.200
10 Nguyễn Thị Nghĩa Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBD 19) và thửa 79, TBD 12 Hết lô 11 KQH công viên văn hóa và đô thị, thửa 36, 218, TBD 12 24.000
Thửa 34, 348, TBD 12 Thửa 28, TBD 8 và thửa 7039, TBD 18 19.500
11 Nguyễn Văn Trỗi Khu Hòa Bình Đường lên nhà thờ Tin Lành, thửa 293, TBD 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBD 13, P2 35.360
Thửa 44, TBD 13 và thửa 432, TBD 10 Thửa 392, TBD 6 và thửa 58, TBD 10 29.900
12 Phan Đình Phùng Từ ngã ba Trương Công Định, thửa 233, 270, TBD 13 Hết thửa 40, TBD 10 và thửa 348, TBD 10 65.600
Thửa 347, TBD 06 và thửa 32, TBD 10 La Sơn Phu Tử, thửa 35, TBD 17 và thửa 1, TBD 3 51.200
13 Thông Thiên Học Bùi Thị Xuân, thửa 533 TBD 21, P8 và thửa 221 TBD 2, P2 Thửa 87, 117, TBD 02, P2 25.600
Thửa 84, 116, TBD 02 Thửa 144, 192, TBD 1 22.400
14 Hẻm tập thể bưu điện Giáp đường Bùi Thị Xuân – Thông Thiên Học (Thửa 221, 202, P2) Hết thửa góc 196, TBD 2 19.200
15 Võ Thị Sáu Trọn đường 15.300
16 Xô Viết Nghệ Tĩnh Phan Đình Phùng, thửa 35, TBD 17 Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ, hết thửa 1, TBD 17 24.000
17 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường 31.200
18 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Công Trứ Đường quy hoạch có lộ giới 10m 18.200
Đường quy hoạch có lộ giới 6m 13.200
19 Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị Đường nội bộ quy hoạch 25.600
20 Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng-Hai Bà Trưng Đường quy hoạch có lộ giới 10m 29.400
Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) 26.600
Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) 23.800
Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) 18.200

PHƯỜNG 3

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 An Bình Trọn đường 11.400
2 Ba Tháng Tư Trọn đường 38.165
3 Bà Triệu Trọn đường 38.080
4 Chu Văn An Trọn đường 22.100
5 Đặng Thái Thân Trọn đường 13.600
6 Đèo Prenn Ngã ba đường Ba Tháng Tư – Đông Đa đến Ngã ba Mimosa – Prenn 3.600
7 Đèo Prenn Ngã ba Mimosa – Prenn đến Cầu Prenn 4.800
8 Đông Đa Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, 124, TBD 29 đến Hết đài phát sóng, thửa 160, 164, TBD 29 20.800
9 Đông Đa Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, TBD 29 đến Ga cáp treo, thửa 243, TBD 29 19.500
10 Đông Đa Thửa 477, 7115, TBD 29 đến Thửa 48, TBD 18 và thửa 45, TBD 17 15.000
11 Hà Huy Tập Trần Phú, thửa 68, 69, TBD 05 đến Tu viện Đa Minh, thửa 146, 135, TBD 10 30.800
12 Hà Huy Tập Thửa 166, 158, TBD 10 đến Hết thửa 32, 52, TBD 18 15.400
13 Hồ Tùng Mậu Trọn đường 31.200
14 Hẻm Hồ Tùng Mậu Hồ Tùng Mậu, thửa 95, 87, TBD 06 đến Cơm Niêu Như Ngọc, thửa 67, 95, TBD 06 20.160
15 Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu Hồ Tùng Mậu, thửa 2, TBD 05 và thửa 01, TBD 19 đến Cà phê Nhật Nguyên, thửa 04, TBD 02 23.520
16 Lê Đại Hành Trần Quốc Toản đến Trần Phú 44.158
17 Hẻm Lê Đại Hành Lê Đại Hành, thửa 3, 8, TBD 02 đến Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu, thửa 28, TBD 06 34.320
18 Lương Thế Vinh Hà Huy Tập, thửa 135, 153, TBD 10 đến Hết trường Lê Quý Đôn, thửa 33, TBD 45 và thửa 93, TBD 14 11.700
19 Nhà Chung Trần Phú, thửa 98, 96, TBD 06 đến UBND Phường 3 (thửa 66, TBD 9) và nhà số 23 (thửa 73, TBD 9) 34.500
20 Nhà Chung Thửa 79, 85, TBD 9 đến Chợ Xuân An, thửa 96, 111, TBD 09 18.900
21 Phạm Ngũ Lão Trọn đường 43.550
22 Tô Hiến Thành Trọn đường 18.900
23 Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) Trọn đường 12.800
24 Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành Trọn đường 11.200
25 Trần Hưng Đạo Trần Phú (từ thửa 87, TBD 5, thửa 86, TBD 4) đến Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBD 12 và thửa 25, TBD 3) 35.840
26 Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBD 5) đến Cuối đường (thửa 18, TBD 20) 24.080
27 Trần Phú Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBD 5) đến Hết Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBD 5) 48.640
28 Hẻm 21 Trần Phú Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBD 7) đến Thửa 29, 44, TBD 8 32.480
29 Trần Quốc Toản Trọn đường 35.200
30 Trần Thánh Tông Trọn đường 4.500
31 Trúc Lâm Yên Tử Trọn đường 3.400
32 Khu du lịch hồ Tuyền Lâm – Nhánh trái Trúc Lâm Yên Tử đến Dự án Đá Tiên – công ty cổ phần Phương Nam 6.000
33 Hoa Tường Vy Dự án KND K’lan – Công Ty TNHH tiến Lợi đến Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An 6.000
34 Hoa Phượng Tím Đường Trúc Lâm Yên Tử đến Ngã ba Sacom 6.000
35 Hoa Đỗ Quyên Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo – Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương – Prenn 6.000

Dưới đây là bảng hoàn chỉnh cho Phường 4, theo đúng cấu trúc như các bảng của Phường 2Phường 3:

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m²)
IV

PHƯỜNG 4

1 An Sơn Đầu đường thửa 12, TBD 23 và thửa 13, TBD 23 đến Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBD 5) 18.700
Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBD 5) đến Khu quy hoạch An Sơn 15.300
2 Đường nhánh An Sơn Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222, TBD 5) đến Vào khoảng 300 m, thửa 383 và 384, TBD 5 4.500
3 Ba Tháng Hai Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBD 45 và thửa 111, TBD 10) đến Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBD 46) 56.000
4 Bà Triệu Trọn đường 33.600
5 Đào Duy Từ Trần Phú, thửa 10, 9, TBD 54 đến Hết nhà số 28, thửa 63, 150, TBD 55 24.320
Giáp nhà số 28 và 1/3 đến Cầu nhỏ (thửa 19, TBD 5) 12.960
6 Đoàn Thị Điểm Trọn đường 33.600
7 Đặng Thùy Trâm Thửa 91, TBD 47 đến Suối Cam Ly 20.250
8 Đồng Tâm Trọn đường 14.700
9 Hoàng Văn Thụ Đường 3 tháng 2 đến Huỳnh Trần Công Chúa 20.800
10 Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) Thửa 196, 194, TBD 46 đến Thửa 182, TBD 46 16.900
11 Huỳnh Trần Công Chúa Hoàng Văn Thụ (thửa 98, TBD 47) đến Thửa 52, TBD 49 16.500
Đoạn còn lại: Sau thửa 52, TBD 49 đến Thửa 49, TBD 2 14.400
12 Huỳnh Thúc Kháng Trọn đường 24.000
13 Lê Hồng Phong Trọn đường 28.900
14 Mạc Đĩnh Chi Đường 3 tháng 2 (thửa 136, TBD 46 và thửa 75, TBD 46) đến Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBD 46) 27.200
Sau thửa 127, 152, TBD 46 đến Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi 22.400
15 Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi Đường quy hoạch có lộ giới 12m 25.500
Đường quy hoạch có lộ giới 8m 22.950
16 Ngô Thì Nhậm Trọn đường 10.000
17 Ngô Thì Sỹ Đầu đường (thửa 80, TBD 37 và thửa 19, TBD 3) đến Nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65, TBD 42 và thửa 181, TBD 2 12.350
Thửa 63, TBD 42 và thửa 180, TBD 2 đến Thửa 60, TBD 2 và thửa 61, TBD 42 7.200
18 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 14.700
19 Nguyễn Viết Xuân Trọn đường 16.800
20 Pasteur Trọn đường 27.000
21 Quanh trường Cao Đẳng Nghề Trọn đường 14.400
22 Quanh Hồ Hạt Đậu Trần Phú, thửa 14, TBD 38 đến Trần Lê, thửa 3, TBD 38 44.400
23 Trường Chinh Đường Trần Phú (Thửa 110, TBD 53) đến Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, TBD 53) 34.800
24 Thiện Mỹ Trọn đường 9.800
25 Thiện Ý Trọn đường 13.300
26 Trần Lê Trọn đường 48.000
27 Trần Phú Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBD 7) đến Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê 47.360
28 Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) Trần Phú, Thửa 1, 3, TBD 56 đến Cổng sau khách sạn Sami, hết thửa 4 TBD 56 35.840
29 Trần Thánh Tông Thửa 32, TBD 31, phường 3 đến Thiền Viện Trúc Lâm (đầu thửa 8, TBD 12, P4 và thửa 53, TBD 31, P3) 4.500
30 Triệu Việt Vương Lê Hồng Phong, thửa 19, TBD 3 và thửa 38, TBD 41 đến Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBD 40 và thửa 150, TBD 3) 19.500
Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBD 40 và thửa 150, TBD 3) đến An Sơn (thửa 12, 13, TBD 23) 20.400
Sau thửa 12, 13, TBD 23 đến Thửa 10, 21, TBD 31 15.000
31 Khu du lịch hồ Tuyền Lâm: Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) Trần Thánh Tông, thửa 32, TBD 31 đến Công ty Cổ phần Sao Đà Lạt 5.600
32 Hoa Cẩm Tú Cầu Đường Trần Thánh Tông đến Đường Trúc Lâm Yên Tử 5.600
33 Hoa Hồng Đường Trần Thánh Tông đến Dự án KDL đường Hầm Đất Sét – Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt 5.600
34 Hoa Hoàng Anh Dự án KND Hoàng Anh Gia Lai-CTCP Lý Khương đến Tiên – CT TNHH Đào Nguyên 5.600
35 Hoa Phượng Tím Ngã ba Sacom đến Dự án KDL Đá Tiên – Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam 5.600
36 Hoa Đỗ Quyên Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo – Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương – Prenn 5.600
37 Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 16 m 17.010
Đường quy hoạch có lộ giới 10 m 13.650
Đường quy hoạch có lộ giới 5 m 8.000
Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m²)
IV PHƯỜNG 4
(tiếp từ bảng trước)
37 Khu quy hoạch dân cư An Sơn Đường quy hoạch có lộ giới 16 m 17.010
Đường quy hoạch có lộ giới 10 m 13.650
Đường quy hoạch có lộ giới 5 m 8.000
38 Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực Trọn đường 10.400
39 Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu Trọn đường 29.250
40 Đường nội bộ khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi Trọn đường 18.400

PHƯỜNG 5

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 An Tôn Trọn đường 7.000
2 Cam Ly Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBD 10 Cầu Cam Ly 7.000
3 Dã Tượng Trọn đường 10.000
4 Gio An Trọn đường 12.000
5 Đa Minh Trọn đường 8.800
6 Đặng Thùy Trâm Suối Cam Ly Đường Hoàng Diệu (Thửa 166, TBD 26) 20.250
7 Đường vào Tà Nung Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBD 10 Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung 3.400
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung Cuối đèo Tà Nung 2.100
8 Hàn Thuyên Trọn đường (từ thửa 23, TBD 19) Thửa 154, TBD 26 10.800
9 Hải Thượng Đầu Ba Tháng Hai Tô Ngọc Vân 48.000
10 Hoàng Diệu Thửa 142, TBD 24 Thửa 109, TBD 33 38.400
Hải Thượng Yagout 34.200
Yagout Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBD 27) 19.800
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBD 27) Lê Lai 12.800
11 Hoàng Văn Thụ Huyện Trần Công Chúa Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 18.200
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 Hết ngã ba Tà Nung 16.000
12 Huyện Trần Công Chúa Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBD 19 Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBD 37 17.600
Sau thửa 1, TBD 37 Công nghĩa trang Du Sinh 15.200
13 Lê Lai Trọn đường 11.200
14 Lê Quý Đôn Trọn đường 21.600
15 Lê Thánh Tôn Đầu đường Dã Tượng 10.500
16 Ma Trang Sơn Thửa 5003, TBD 27 Cầu Mạc Đĩnh Chi, thửa 196, TBD 26 10.000
17 Mẫu Tâm Trọn đường 11.700
18 Ngô Huy Diễn Trọn đường 12.800
19 Nguyễn Khuyến Trọn đường 10.800
20 Nguyễn Đình Quân Trọn đường 11.400
21 Nguyễn Thị Định Trọn đường 16.320
22 Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường 9.750
23 Thánh Tâm Thửa 110, TBD 30 Thửa 118, TBD 30 6.000
24 Tô Ngọc Vân Cầu Lê Quý Đôn Cầu Hải Thượng 11.250
25 Trần Bình Trọng Đầu đường Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBD 26 và thửa 10, TBD 26 16.200
Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) Lê Lai 12.000
26 Trần Nhật Duật Trọn đường 10.800
27 Trần Văn Côi Trọn đường 3.400
28 Y Dinh Trọn đường 5.440
29 Yagout Trọn đường 8.640
30 Yết Kiêu Trọn đường 8.000
31 Khu quy hoạch Hàn Thuyên Đường quy hoạch có lộ giới 12m 8.500
Đường quy hoạch có lộ giới 10m 6.800
32 Khu quy hoạch Hoàng Diệu Đường quy hoạch có lộ giới 12m 15.200
Đường quy hoạch có lộ giới 8m 11.250
Đường quy hoạch có lộ giới 6m 9.750
33 Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) 6.800
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) 5.400

Phường 6

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 Dã Tượng Trọn đường 8.000
2 Hai Bà Trưng Hải Thượng Tân Đà 47.520
Tân Đà La Sơn Phu Tử 42.000
Đoạn còn lại 29.400
3 Hẻm số 3 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBD 24 Cuối đường 23.520
4 Hải Thượng Cầu Hải Thượng Cuối đường 35.840
5 Hẻm 56 Hải Thượng Hải Thượng, thửa 94, 11, TBD 24 Cuối đường 19.600
6 Kim Đồng Trọn đường 13.650
7 La Sơn Phu Tử Trọn đường 27.200
8 Lê Thánh Tôn Đầu đường Dã Tượng 10.500
Đoạn còn lại (đường cụt), thửa 159, 161, TBD 5 8.160
9 Mai Hắc Đế Trọn đường 14.400
10 Ngô Quyền Đầu đường Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót), thửa 107, 74, TBD 11 18.480
11 Đường quanh trường Lam Sơn Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót), sau thửa 107, TBD 11, và thửa 74, TBD 11 Cuối đường 16.800
12 Nguyễn An Ninh Trọn đường 9.120
13 Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng Trung tâm y tế dự phòng, thửa 371, TBD 22 23.100
Trung tâm y tế dự phòng Đầu đường Thi Sách 18.000
Đoạn còn lại 13.500
14 Phan Đình Giót Trọn đường 6.800
15 Tân Đà Trọn đường 24.480
16 Thi Sách Trọn đường 16.800
17 Tô Vĩnh Diện Trọn đường 9.600
18 Yết Kiêu Trọn đường 9.600
19 Khu quy hoạch Bạch Đằng – Ngô Quyền – Phường 6 Trọn đường 12.880

Phường 7

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 Ankroet Trọn đường 6.080
2 Hẻm Hồ Hồng Trọn đường 4.320
3 Bạch Đằng Trọn đường 15.120
4 Cam Ly Cầu Cam Ly – Ngã 3 Ankroet 7.600
5 Cao Bá Quát Trọn đường 7.200
6 Cao Thắng Trọn đường 7.040
7 Châu Văn Liêm Trọn đường 5.120
8 Hẻm Đất Mới 2 Giáp đường Châu Văn Liêm – Hết nghĩa trang Thánh Mẫu 3.400
Hết nghĩa trang Thánh Mẫu – Cuối đường 4.250
9 Công Chúa Ngọc Hân Trọn đường 5.250
10 Đa Phú Trọn đường 8.000
11 ĐanKia Ngã ba Ankroet – Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBD 21 và thửa 139, TBD 21 – Cầu Lạc Dương, thửa 6, 9, TBD 1 12.480
12 Hẻm 50-51 cũ Thửa 18, 8, TBD 1 – Thửa 194 và thửa 168A, TBD 1 6.800
13 Hẻm Tây Thuận Thửa 350, 352, TBD 9 – Thửa 226, 297, TBD 9 6.800
14 Đinh Công Tráng Trọn đường 8.400
15 Đường Thôn Măng Ling Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBD 15) – Hết thửa 36, 14, TBD 18 6.600
16 Đường nhánh thôn Măng Ling Thửa 19, 20, TBD 18 – Thửa 36, 261, TBD 18 5.700
17 Đường khu quy hoạch Măng Ling Trọn đường 6.000
18 Kim Thạch Trọn đường 5.400
19 Lê Thị Riêng Trọn đường 5.400
20 Nguyễn Hoàng Trọn đường 6.000
21 Nguyễn Phi Y Lan Trọn đường 6.400
22 Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh – Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBD 24) 9.000
Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBD 24) – Cuối đường 10.080
23 Tô Hiệu Thánh Mẫu – Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBD 23) 8.500
24 Tô Vĩnh Diện Trọn đường 11.250
25 Thánh Mẫu Xô Viết Nghệ Tĩnh – Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBD 22) 7.500
Thửa 432 và sau thửa 890, TBD 22 – Thửa 9, TBD 7, P8 và thửa 920, TBD 8, P8 6.800
26 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBD 17 và thửa 584, TBD 30) – Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBD 23) 21.750
Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBD 23) – Lê Thị Riêng 20.300
Lê Thị Riêng – Cuối đường 12.000
27 Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng Trọn đường 7.500
28 Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa – Thể thao tỉnh Lâm Đồng Trọn đường 18.900
29 Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng Trọn đường 5.120

Phường 8

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
I PHƯỜNG 8
1 Bùi Thị Xuân Ngã ba Thông Thiên Học Ngã năm Đại học 44.640
2 Cách Mạng Tháng Tám Trọn đường 8.100
3 Cù Chính Lan Trọn đường 7.200
4 Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan Thửa 100, 148, TBD 9 5.760
5 Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Chùa Linh Giác 12.960
Thửa 173, 622, TBD 16 Phù Đổng Thiên Vương 12.000
6 Hẻm làng hoa Hà Đông Lý Nam Đế Thửa 1126, TBD 16 và thửa 992, TBD 15 8.160
7 Mai Anh Đào Trọn đường 16.000
8 Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào Thửa 349, 264, TBD 8 11.520
9 Mai Xuân Thưởng Trọn đường 6.080
10 Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang Nhà số 277 Ngô Tất Tố 7.000
Sau thửa 667, TBD 8 Cuối đường 5.100
11 Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố Thửa 578, TBD 8 và thửa 214, TBD 8 3.200
12 Nguyễn Công Trứ Ngã năm Đại học Ngã ba Lý Nam Đế 33.120
Ngã ba Lý Nam Đế Xô Viết Nghệ Tĩnh 28.050
13 Nguyễn Hữu Cảnh Trọn đường 10.200
14 Nguyễn Tử Lực Trọn đường 14.700
15 Hẻm Nguyễn Tử Lực Nguyễn Tử Lực Thửa 644, 962, 958, 626 TBD 17 8.000
16 Hẻm Nguyễn Tử Lực Từ 0 vào sâu 300 m Thửa 876,880, TBD 17 8.640
Từ trên 300m Thửa 935,939, TBD 17 7.200
17 Hẻm Nguyễn Tử Lực Nguyễn Tử Lực Thửa 630, 529, 618, 1231 TBD 9 8.640
18 Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học Thửa 513, 720, TBD 13 50.160
Đoạn còn lại 25.650
19 Hẻm Phù Đổng Thiên Vương Phù Đổng Thiên Vương Thửa 465, 479, TBD 8 14.080
Phù Đổng Thiên Vương Thửa 79, 80, TBD 13 14.080
20 Tô Hiệu Trọn đường 8.160
21 Tôn Thất Tùng Trọn đường 8.000
22 Trần Anh Tông Trọn đường 10.080
23 Trần Khánh Dư Phù Đổng Thiên Vương Hội trường khu phố Nghệ Tĩnh 21.280
Đoạn còn lại 15.200
24 Trần Đại Nghĩa Trọn đường 7.200
25 Trần Nhân Tông Trọn đường 13.200
26 Hẻm Trần Nhân Tông Từ 0-300 m Thửa 734, 596, TBD 21 13.200
Từ trên 300 m Thửa 561, TBD 21 12.240
27 Trần Quốc Toản Cầu Sắt Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông 22.800
28 Trần Quang Khải Trọn đường 11.760
29 Vạn Hạnh Trọn đường 17.680
30 Hẻm vào chùa Vạn Hạnh Vạn Hạnh Cổng chùa Vạn Hạnh 8.160
31 Hẻm Vạn Hạnh 1 Vạn Hạnh Thửa 248, 1162, TBD 16 8.640
32 Hẻm Vạn Hạnh 2 Vạn Hạnh Thửa 785, 785B, TBD 16 8.160
33 Vạn Kiếp Trọn đường 8.160
34 Võ Trường Toản Đầu đường Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt 11.000
Đoạn còn lại 10.560
35 Hẻm Võ Trường Toản Võ Trường Toản Thửa 829, 827A, TBD 17 7.200
36 Vòng Lâm Viên Đoạn còn lại 4.000
37 Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ Vạn Kiếp 20.160
38 Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn Trọn đường 14.080
39 Khu quy hoạch Nguyễn Tử Lực – Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 8m 11.900
40 Khu B đại học Đà Lạt Lý Nam Đế Khu quy hoạch đã được đấu tư đường nhựa 12.000

Phường 9

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 Chi Lăng Trọn đường 21.760
2 Hẻm Chi Lăng Chi Lăng, thửa 13, 24, TBD 13 Cổng Học viện Lục quân 14.700
3 Cô Bắc Trọn đường 11.700
4 Cô Giang Trọn đường 11.700
5 Hẻm Cô Giang Cô Giang Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBD 22) 10.400
6 Hồ Xuân Hương Chi Lăng Đập Hồ Than Thở 14.450
7 Hùng Vương Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 20.480
8 Kí Con Trọn đường 11.520
9 Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba Kho Sách 13.600
10 Lữ Gia (nhánh 1) Ngã ba xưởng đứa cũ Vòng quanh đến ngã ba (vòng xoay Sài Gòn Síp) 6.400
11 Lữ Gia (nhánh 2) Ngã ba Kho Sách Hết đường 7.600
12 Lý Thường Kiệt Trọn đường 6.080
13 Mê Linh Trọn đường 12.320
14 Mê Linh (Đường nhánh) Trọn đường – nhánh Khu X92 và Khu D Lý Thường Kiệt 8.400
15 Hẻm Mê Linh Mê Linh Lý Thường Kiệt 5.440
16 Ngô Văn Sở Khu Chi Lăng Nhà Thờ 7.200
17 Nguyễn Du Trọn đường 14.400
18 Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường 18.000
19 Hẻm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBD 20) Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) 8.000
20 Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin Ga Đà Lạt 18.000
21 Phan Chu Trinh Trọn đường 27.360
22 Phó Đức Chính Trọn đường 11.520
23 Quang Trung Trọn đường 22.800
24 Sương Nguyệt Ánh Trọn đường 16.000
25 Hẻm Sương Nguyệt Ánh Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBD 20 Cuối đường (thửa 62, 69, TBD 20) 8.960
26 Tương Phố Trọn đường 11.520
27 Trần Quý Cáp Trọn đường 24.480
28 Hẻm 01 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp Cuối đường 12.320
29 Trần Thái Tông Đầu đường Khe suối nhỏ 6.000
30 Trạng Trình Trọn đường 9.000
31 Trương Văn Hoàn Trọn đường 5.120
32 Yersin (Thông Nhất cũ) Công Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt Nguyễn Đình Chiểu 9.520
33 Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 9m Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m 7.200
34 Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 9m Đường quy hoạch có lộ giới 7m 15.360

X. PHƯỜNG 10

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 Bà Huyện Thanh Quan Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) Đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, TBD 27) 30.000
2 Hoàng Hoa Thám Đầu đường Chùa Linh Phong 11.760
Đoạn còn lại 7.200
3 Hùng Vương Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBD 3 và thửa 262, TBD 22) Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) 25.840
4 Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trọn đường 13.600
5 Khe Sanh Hùng Vương Chùa Tàu 9.600
6 Hẻm số 5 Khe Sanh Khe Sanh (thửa 160, 114, TBD 8) Ngã ba (thửa 181, 66, TBD 8) 6.800
7 Hẻm số 11 Khe Sanh Khe Sanh (thửa 157, 159, TBD 8) Chung cư Khe Sanh 6.400
8 Lê Văn Tám Trọn đường 9.520
9 Mimosa Chùa Tàu Ngã ba Mimosa – Prenn 4.800
10 Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ Mimosa Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ 4.080
11 Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin Ga Đà Lạt 18.000
Đoạn còn lại 15.360
12 Phạm Hồng Thái Trọn đường 18.400
13 Hẻm Phạm Hồng Thái Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBD 22) Hết tỉnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213, TBD 22) 11.200
14 Khu quy hoạch Đường quy hoạch có lộ giới 15m 16.000
Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m 14.400
Đường quy hoạch có lộ giới 10m 14.400
15 Trần Hưng Đạo Đài Phát Thanh Truyền Hình Lâm Đồng Sở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 26.880
Trần Hưng Đạo (thửa 108, TBD 27, thửa 98, TBD 9) Ngã ba thửa 123, TBD 27, 98, TBD 9 20.400
16 Trần Thái Tông Khe suối nhỏ Hết đường 5.600
17 Hồ Tùng Mậu Trọn đường 33.280
18 Trần Quang Diệu Trọn đường 10.200
19 Trần Quốc Toản (Yersin cũ) Hồ Tùng Mậu Ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin 32.000
20 Trần Quốc Toản Ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin Sương Nguyệt Ánh 22.800
21 Yên Thế Trọn đường 10.080
22 Yersin (Thống Nhất cũ) Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng Đầu đường Nguyễn Trãi 29.440
Đầu đường Nguyễn Trãi Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm 19.760
23 Hẻm 01 Yersin Yersin Hội trường khu phố 6 20.400
24 Trần Quý Cáp Trọn đường 21.600
25 Hẻm 02 Trần Quý Cáp Từ 0 vào sâu 300m: Từ thửa 1,2 TBD 20 Hết (thửa 39, TBD 20) 14.960
Từ trên 300m: Đoạn còn lại 12.800

Phường 11

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 Hùng Vương (Quốc lộ 20) Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388, TBD 16.150
2 Hẻm 69 Hùng Vương Hùng Vương (thửa 181, TBD 6, P9 và thửa 117, TBD 8, P11) Ngã ba đường đá (thửa 180, TBD 6, P9 và thửa 639, TBD 8, P11) 8.800
3 Sào Nam Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633, TBD 9) Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526, TBD 9) 4.000
4 Hẻm vào chùa Linh Phước Hùng Vương thửa 521, 520, TBD 10 Đường Lương Định Của 4.000
5 Xuân Thành Hùng Vương (thửa 1p428, TBD 11) Nghĩa trang Xuân Thành (đến hết ranh giới Phường 11) 4.000
6 Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Vòng xoay (thửa 727, 235, TBD 10) Cầu (thửa 170, 171, TBD 5) 6.000
7 Huỳnh Tấn Phát Thửa 209, TBD 5 Cuối đường 3.200
8 Hẻm Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) Thửa 109, TBD 10 Thửa 293, TBD 5 và thửa 59, 97 TBD 10 – cuối đường ray xe lửa 3.200
9 Đoạn Quốc lộ 27C Thửa 117, 96, TBD 5 Thửa 69, TBD 6 (hết ranh giới phường 11) 2.880
10 Lâm Văn Thạnh Trọn đường 3.200
11 Lương Định Của Quốc lộ 20 Cầu xóm Hồ 4.000
12 Nam Hồ Trọn đường 8.820
13 Trịnh Hoài Đức Trọn đường 5.200
14 Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) Thửa 288, 1p454, TBD 10 Thửa 199, 313, TBD 10 (cuối đường ray xe lửa) 4.200
15 Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sư cũ) Nhà Ga thửa 431, 432, TBD 11 Hết cầu Ông Ri 4.600
16 Đường Tự Tạo Qua cầu Ông Ri, thửa 61, 63, TBD 11 Thửa 56, TBD 2 2.240
17 Hẻm Tự Tạo Tự Tạo thửa 400, 793, TBD 11 Cuối đường 3.200
18 Hẻm Tự Tạo Thửa 1p374, 1p336, TBD 11 Cuối đường 4.600
19 Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương – từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ) Thửa 631, 632, TBD 11 Một phần thửa 25, TBD 12 (cuối đường) 3.920
20 Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1 Đường quy hoạch lộ giới 12m 6.400
Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m 5.520
21 Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân Trọn đường 13.800

Phường 12

Số TT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Đến Giá đất (1.000 đồng/m²)
1 Bế Văn Đàn Trọn đường 4.800
2 Hồ Xuân Hương Trọn đường 7.500
3 Ngô Gia Tự Đầu đường Đến ngã ba ông Đắng (thửa 659, TBD 3) 6.400
Ngã ba ông Đắng (sau thửa 659, TBD 3) Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBD 3) 5.760
Sau thửa 214, TBD 3 Vòng xoay Darahoa 5.760
4 Trần Cao Vân Thửa 16, TBD 7 Đường Ngô Gia Tự (Thửa 5003, TBD 3) 6.720
5 Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường 5.040
6 Quốc lộ 27C Vòng xoay Darahoa Thửa 830, TBD 11 2.880
7 Nguyễn Thái Bình Trọn đường 4.800
8 Thái Phiên Đầu đường Nguyễn Hữu Cầu 9.200
Nguyễn Hữu Cầu Đập nước 5.520
9 Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 8m 5.250
Đường quy hoạch lộ giới 10m 5.700

Nhận Ký gửi mua bán bất động sản Đà Lạt

Dịch vụ ký gửi mua bán nhà đất Đà Lạt của chúng tôi cung cấp một giải pháp toàn diện, chuyên nghiệp cho quý khách hàng có nhu cầu mua bán hoặc ký gửi bất động sản tại Đà Lạt. Với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng về thị trường, chúng tôi cam kết đem lại sự hài lòng và kết quả tốt nhất cho quý khách.

Xem thêm chi tiết về dịch vụ của chúng tôi tại Dịch vụ ký gửi nhà đất Đà Lạt.

Liên Hệ Ngay Để Biết Thêm Thông Tin:
📞 Hotline: 0962815473
🌐 Website: muabannhadatdalat.net
📱 TikTok: muabannhadatdalat.net
📺 YouTube: muabannhadatdalatnet

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng quý khách trên hành trình tìm kiếm và giao dịch bất động sản tại thành phố Đà Lạt mộng mơ.

Thông tin liên quan khác

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *