Bảng giá đất Đà Lạt mới nhất đã được cập nhật và áp dụng từ ngày 17/10/2024, với mức điều chỉnh đáng chú ý. Theo đó, giá đất cao nhất lên đến gần 73 triệu đồng/m², phản ánh tiềm năng tăng trưởng và sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Đà Lạt. Bảng giá này sẽ giúp các nhà đầu tư và khách hàng nắm rõ xu hướng biến động, từ đó có quyết định chính xác và hiệu quả hơn khi giao dịch và đầu tư tại Đà Lạt.

Nội dung
- 1 Quy định chung về bảng giá đất Đà Lạt
- 1.1 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1.2 Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1.3 Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1.4 Điều 4. Nguyên tắc xác định giá đất
- 1.5 Điều 5. Giá đất nhóm đất nông nghiệp
- 1.6 Điều 6. Giá đất ở tại nông thôn
- 1.7 Điều 7. Giá đất ở tại đô thị
- 1.8 Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở)
- 1.9 Điều 9. Bảng giá đất với nhóm đất chưa sử dụng
- 1.10 Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 2 Điều chỉnh bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt
- 3 Nhận Ký gửi mua bán bất động sản Đà Lạt
Quy định chung về bảng giá đất Đà Lạt
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về bảng giá đất và cách xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Bảng giá đất này được áp dụng trong các trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều 111 và Khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai năm 2024, bao gồm:
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.
- Giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất.
- Xác định giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất.
- Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- Giá các loại đất trong quyết định này là căn cứ để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; các cơ quan, cá nhân có thẩm quyền xác định, thẩm định giá đất cụ thể.
- Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến các hoạt động xác định giá đất.
- Các tổ chức và cá nhân có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến việc áp dụng bảng giá đất.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong quyết định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:
- Khu đất là phần diện tích của một hoặc nhiều thửa đất liền kề, tiếp giáp nhau, có cùng mục đích sử dụng đất.
- Đường, phố có tên là các đường, phố đã được đặt tên chính thức theo quy định và được liệt kê trong danh mục bảng giá đất tại khu vực đô thị hoặc nông thôn.
- Đường hẻm là các đoạn đường hẹp nằm trong danh mục bảng giá đất ở đô thị hoặc là các con đường chưa có tên gọi chính thức, được tính theo hệ số vị trí.
- Đường chính là các đường phố được quy định trong bảng giá đất đô thị, áp dụng làm cơ sở tính toán, xác định giá đất theo các vị trí (1, 2, 3, 4).
- Bề rộng hẻm được xác định tại đoạn hẹp nhất, bao gồm phần diện tích đất trước quyền quản lý và sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
- Chiều sâu là khoảng cách từ mép tiếp giáp đường của thửa đất vào đến cuối thửa đất.
Điều 4. Nguyên tắc xác định giá đất
- Giá đất ở và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sau khi áp dụng các hệ số điều chỉnh không được thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí và khu vực.
- Hệ số điều chỉnh giá đất được tính dựa trên các yếu tố:
- Hệ số địa hình: Được áp dụng khi địa hình của thửa đất cao hoặc thấp hơn mặt đường.
- Hệ số thuận lợi: Được áp dụng khi thửa đất có hai hoặc nhiều mặt tiền.
- Hệ số giáp ranh: Được áp dụng cho các thửa đất nằm giáp ranh với các khu vực có mức giá khác nhau.
Điều 5. Giá đất nhóm đất nông nghiệp
- Giá đất nhóm đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt được quy định cụ thể tại các bảng giá đất, bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm.
- Đất trồng cây lâu năm.
- Đất nuôi trồng thủy sản.
- Đất nông nghiệp khác.
- Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
- Phân loại vị trí đất nông nghiệp:
- Tại đô thị:
- Vị trí 1: Diện tích của thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp với đường, phố có tên.
- Vị trí 2: Diện tích của thửa đất hoặc khu đất tiếp giáp với đường hẻm.
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
- Tại nông thôn:
- Vị trí 1: Diện tích của thửa đất tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trong phạm vi 500m.
- Vị trí 2: Diện tích của thửa đất cách đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện từ 500m đến 1.000m, hoặc cách đường xã trong phạm vi 500m.
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
- Tại đô thị:
- Nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp trong trường hợp có nhiều cách xác định khác nhau:
- Đối với thửa đất có nhiều vị trí khác nhau, sẽ ưu tiên vị trí có giá trị cao nhất.
Điều 6. Giá đất ở tại nông thôn
- Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc được quy định tại bảng giá đất là mức giá chuẩn (chưa bao gồm hệ số điều chỉnh) của thửa đất tiếp giáp với đường.
- Xác định giá đất ở tại nông thôn:
- Giá đất ở tại nông thôn được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
- Hệ số địa hình (KDH): Áp dụng với các thửa đất có địa hình cao hoặc thấp hơn so với mặt đường.
- Hệ số thuận lợi (KTN): Áp dụng cho các thửa đất có hai hoặc nhiều mặt tiền.
- Hệ số giáp ranh (KGR): Áp dụng cho các thửa đất giáp ranh với các khu vực có giá khác nhau.
- Giá đất ở tại nông thôn được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
Điều 7. Giá đất ở tại đô thị
- Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt được quy định tại bảng giá đất là mức giá chuẩn của vị trí 1 (chưa bao gồm hệ số điều chỉnh).
- Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:
- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường, phố (một mặt tiền).
- Vị trí 2, 3, 4: Thửa đất tiếp giáp với đường hẻm.
- Phân loại đường hẻm:
- Hẻm cấp A: Là hẻm được trải nhựa, bê tông, xi măng, đá chẻ.
- Hẻm cấp B: Là các hẻm không trải nhựa, bê tông.
- Hẻm bậc cấp: Là hẻm có từ 2 bậc cấp trở lên, không thể lưu thông xe ô tô.
- Xác định giá đất ở tại đô thị:
- Giá đất ở tại đô thị được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
- Hệ số địa hình (KDH).
- Hệ số thuận lợi (KTN).
- Hệ số giáp ranh (KGR).
- Giá đất ở tại đô thị được tính bằng mức giá chuẩn nhân với các hệ số điều chỉnh, bao gồm:
Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở)
- Giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) được xác định theo từng loại đất và được tính bằng tỷ lệ phần trăm so với giá đất ở.
- Tỷ lệ phần trăm (%) xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải đất ở):
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 100% giá đất ở.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
- Sử dụng lâu dài: 100% giá đất ở.
- Sử dụng có thời hạn: 70% giá đất ở.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng có lợi nhuận: 50% giá đất ở.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 35% giá đất ở.
Điều 9. Bảng giá đất với nhóm đất chưa sử dụng
- Đất chưa sử dụng là đất chưa được quy hoạch cho mục đích cụ thể. Khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng, giá đất sẽ được xác định dựa trên giá của loại đất liền kề có cùng mục đích sử dụng hoặc gần nhất.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan liên quan rà soát, cập nhật và điều chỉnh bảng giá đất.
- Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất cho phù hợp với tình hình thực tế.
Điều chỉnh bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt
Giá đất nông nghiệp
1. Đất trồng cây hàng năm
Bảng giá đất cho các vị trí đất trồng cây hàng năm tại các phường và xã:
| Số TT | Đơn vị hành chính | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 3 (nghìn đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1 | 930 | 744 | 468 |
| 2 | Phường 2 | 930 | 744 | 468 |
| 3 | Phường 3 | 930 | 744 | 465 |
| 4 | Phường 4 | 930 | 744 | 468 |
| 5 | Phường 5 | 930 | 744 | 468 |
| 6 | Phường 6 | 930 | 744 | 468 |
| 7 | Phường 7 | 930 | 744 | 468 |
| 8 | Phường 8 | 930 | 744 | 468 |
| 9 | Phường 9 | 930 | 744 | 468 |
| 10 | Phường 10 | 930 | 744 | 468 |
| 11 | Phường 11 | 930 | 744 | 465 |
| 12 | Phường 12 | 930 | 744 | 468 |
| 13 | Xã Tà Nung | 400 | 320 | 468 |
| 14 | Xã Xuân Thọ | 400 | 320 | 200 |
| 15 | Xã Xuân Trường | 400 | 320 | 200 |
| 16 | Xã Trạm Hành | 400 | 320 | 200 |
2. Đất trồng cây lâu năm
Giá đất trồng cây lâu năm tại các vị trí khác nhau:
| Số TT | Đơn vị hành chính | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 3 (nghìn đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1 | 1.200 | 960 | 600 |
| 2 | Phường 2 | 1.200 | 960 | 600 |
| 3 | Phường 3 | 1.200 | 960 | 600 |
| 4 | Phường 4 | 1.200 | 960 | 600 |
| 5 | Phường 5 | 1.200 | 960 | 600 |
| 6 | Phường 6 | 1.200 | 960 | 600 |
| 7 | Phường 7 | 1.200 | 960 | 600 |
| 8 | Phường 8 | 1.200 | 960 | 600 |
| 9 | Phường 9 | 1.200 | 960 | 600 |
| 10 | Phường 10 | 1.200 | 960 | 600 |
| 11 | Phường 11 | 1.200 | 960 | 600 |
| 12 | Phường 12 | 1.200 | 960 | 600 |
| 13 | Xã Tà Nung | 500 | 400 | 250 |
| 14 | Xã Xuân Thọ | 500 | 400 | 250 |
| 15 | Xã Xuân Trường | 500 | 400 | 250 |
| 16 | Xã Trạm Hành | 500 | 400 | 250 |
3. Đất nuôi trồng thủy sản
| Số TT | Đơn vị hành chính | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 3 (nghìn đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1 | 540 | 432 | 270 |
| 2 | Phường 2 | 540 | 432 | 270 |
| 3 | Phường 3 | 540 | 432 | 270 |
| 4 | Phường 4 | 540 | 432 | 270 |
| 5 | Phường 5 | 540 | 432 | 270 |
| 6 | Phường 6 | 540 | 432 | 270 |
| 7 | Phường 7 | 540 | 432 | 270 |
| 8 | Phường 8 | 540 | 432 | 270 |
| 9 | Phường 9 | 540 | 432 | 270 |
| 10 | Phường 10 | 540 | 432 | 270 |
| 11 | Phường 11 | 540 | 432 | 270 |
| 12 | Phường 12 | 540 | 432 | 270 |
| 13 | Xã Tà Nung | 250 | 200 | 125 |
| 14 | Xã Xuân Thọ | 250 | 200 | 125 |
| 15 | Xã Xuân Trường | 250 | 200 | 125 |
| 16 | Xã Trạm Hành | 250 | 200 | 125 |
4. Đất nông nghiệp khác
| STT | Tên đơn vị hành chính | Vị trí 1 (1.000 đồng/m²) | Vị trí 2 (1.000 đồng/m²) | Vị trí 3 (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1 | 1.200 | 960 | 600 |
| 2 | Phường 2 | 1.200 | 960 | 600 |
| 3 | Phường 3 | 1.200 | 960 | 600 |
| 4 | Phường 4 | 1.200 | 960 | 600 |
| 5 | Phường 5 | 1.200 | 960 | 600 |
| 6 | Phường 6 | 1.200 | 960 | 600 |
| 7 | Phường 7 | 1.200 | 960 | 600 |
| 8 | Phường 8 | 1.200 | 960 | 600 |
| 9 | Phường 9 | 1.200 | 960 | 600 |
| 10 | Phường 10 | 1.200 | 960 | 600 |
| 11 | Phường 11 | 1.200 | 960 | 600 |
| 12 | Phường 12 | 1.200 | 960 | 600 |
| 13 | Xã Tà Nung | 500 | 400 | 250 |
| 14 | Xã Xuân Thọ | 500 | 400 | 250 |
| 15 | Xã Xuân Trường | 500 | 400 | 250 |
| 16 | Xã Trạm Hành | 500 | 400 | 250 |
5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong khu dân cư nông thôn
Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phần khu dân cư nông thôn được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt, giá đất sẽ được xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở nông thôn. Điểm xác định giá sẽ cao hơn nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng quy định tại cùng vị trí, cùng địa bàn (theo bảng địa 1, 2, 3 và 4 nêu trên).
6. Đất rừng sản xuất
| STT | Tên đơn vị hành chính | Vị trí 1 (1.000 đồng/m²) | Vị trí 2 (1.000 đồng/m²) | Vị trí 3 (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 2 | Phường 2 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 3 | Phường 3 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 4 | Phường 4 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 5 | Phường 5 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 6 | Phường 6 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 7 | Phường 7 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 8 | Phường 8 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 9 | Phường 9 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 10 | Phường 10 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 11 | Phường 11 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 12 | Phường 12 | 112,5 | 90 | 52,5 |
| 13 | Xã Tà Nung | 75 | 60 | 37,5 |
| 14 | Xã Xuân Thọ | 75 | 60 | 37,5 |
| 15 | Xã Xuân Trường | 75 | 60 | 37,5 |
| 16 | Xã Trạm Hành | 75 | 60 | 37,5 |
Giá đất rừng sản xuất tại các vị trí trên được xác định căn cứ vào ranh giới của từng thửa đất, tính từ vùng đất sản xuất đến khu vực xung quanh, với vị trí càng gần khu dân cư thì giá trị sẽ cao hơn.
7. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
| STT | Tên đơn vị hành chính | Vị trí 1 (1.000 đồng/m²) | Vị trí 2 (1.000 đồng/m²) | Vị trí 3 (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường 1 | 60 | 48 | 28 |
| 2 | Phường 2 | 60 | 48 | 28 |
| 3 | Phường 3 | 60 | 48 | 28 |
| 4 | Phường 4 | 60 | 48 | 28 |
| 5 | Phường 5 | 60 | 48 | 28 |
| 6 | Phường 6 | 60 | 48 | 28 |
| 7 | Phường 7 | 60 | 48 | 28 |
| 8 | Phường 8 | 60 | 48 | 28 |
| 9 | Phường 9 | 60 | 48 | 28 |
| 10 | Phường 10 | 60 | 48 | 28 |
| 11 | Phường 11 | 60 | 48 | 28 |
| 12 | Phường 12 | 60 | 48 | 28 |
| 13 | Xã Tà Nung | 40 | 32 | 28 |
| 14 | Xã Xuân Thọ | 40 | 32 | 28 |
| 15 | Xã Xuân Trường | 40 | 32 | 28 |
| 16 | Xã Trạm Hành | 40 | 32 | 28 |
Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định dựa trên mục đích sử dụng đất là bảo vệ môi trường và an ninh, quốc phòng. Giá đất tại các vị trí này cũng phụ thuộc vào mức độ thuận tiện trong quản lý và khai thác.
II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|
| I |
Xã Xuân Thọ |
|
| 1 | Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn từ ngã ba cây mai Lộc Quý đến ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc) | 4.830 |
| 2 | Mặt tiền quốc lộ 20: đoạn còn lại | 3.801 |
| 3 | Xuân Thành: Từ thửa 29, 17, TBD 17, 11 đến thửa 181, TBD 13 | 3.600 |
| 4 | Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý | 3.780 |
| II |
Xã Xuân Trường |
|
| 1 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến ngã ba Đất Làng | 2.567 |
| 2 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Đất Làng đến trạm y tế xã | 3.132 |
| 3 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ trạm y tế xã đến đầu cầu | 3.780 |
| 4 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ đầu cầu đến ngã ba Trường Sơn | 2.346 |
| 5 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba Trường Sơn đến giáp ranh xã Trạm Hành | 2.484 |
| 6 | Khu quy hoạch Trường Xuân 2 | |
| 6.1 | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) | 3.384 |
| 6.2 | Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) | 2.829 |
| III |
Xã Trạm Hành |
|
| 1 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71, TBD 10 | 2.346 |
| 2 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71, TBD 10 đến ngã ba thôn Trường Thọ | 2.516 |
| 3 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ ngã ba thôn Trường Thọ đến hết điểm cụm công nghiệp Phát Chi | 3.180 |
| 4 | Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại | 2.394 |
IV. Xã Tà Nung
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Đường vào Tà Nung đoạn từ ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến cuối đèo Tà Nung | 1.920 |
| 2 | Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ cuối đèo Tà Nung đến đầu đường vào thôn 6 | 2.625 |
| 3 | Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ đầu đường vào thôn 6 đến Hồ Tà Nung (hồ Bà Đầm), hết thửa 326 | 3.297 |
| 4 | Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (hồ Bà Đầm) đến hết thửa 326 cầu Cam Ly Thượng | 1.875 |
III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| I | PHƯỜNG 1 | |||
| 1 | Ánh Sáng | Lê Đại Hành | Nguyễn Văn Cừ | 31.200 |
| Nhánh phía trong | 20.800 | |||
| 2 | Ba Tháng Hai | Khu Hòa Bình | Ngã ba Nguyễn Văn Cừ; thửa 1, TBD 10, P1 và thửa 500, TBD 45, P5 | 68.408 |
| 3 | Hải Thượng | Đường 3 tháng 2 | Đường Tô Ngọc Vân | 48.000 |
| 4 | Khu Hòa Bình | Trọn đường | Kể cả khu vực bến xe nội thành | 72.800 |
| 5 | Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản | Khu Hòa Bình | 52.312 |
| 6 | Lê Thị Hồng Gấm | Trọn đường | 31.280 | |
| 7 | Lý Tự Trọng | Trọn đường | 30.464 | |
| 8 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Trọn đường | 60.800 | |
| 9 | Nguyễn Chí Thanh | Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBD 07 | Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBD 12) và Đinh Ánh Sáng (thửa 32, TBD 12) | 52.312 |
| Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBD 11 và Đinh Ánh Sáng, thửa 31, TBD 12 | Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBD 11) | 39.520 | ||
| 10 | Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học) | Trọn đường | 43.200 |
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Nguyễn Thị Minh Khai | Trọn đường | 72.800 | |
| 12 | Nguyễn Văn Cừ | Trọn đường | 48.640 | |
| 13 | Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường, thửa 259, 116, TBD 03 | Đường lên nhà thờ Tin Lành, thửa 293, TBD 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBD 13, P2 | 51.680 |
| 14 | Phan Bội Châu | Đầu đường, thửa 142, TBD 04 và thửa 06, TBD 08 | Lê Thị Hồng Gấm, thửa 69, 79, TBD 08 | 59.280 |
| Thửa 85, 140, TBD 08 | Hết thửa 03, TBD 05 và thửa 12, TBD 09 | 33.600 | ||
| 15 | Phan Như Thạch | Nam Kỳ Khởi Nghĩa, từ thửa 36, 39, TBD 11 | Ngã ba Thủ Khoa Huân, thửa 109, 67, TBD 11 | 38.880 |
| 16 | Phan Đình Phùng | Đường Ba Tháng Hai, thửa 38, TBD 06 và thửa 11, TBD 27 | Ngã ba Trương Công Định, thửa 216, 161, TBD 03 | 62.320 |
| 17 | Tản Đà | Trọn đường | 24.480 | |
| 18 | Tăng Bạt Hổ | Đường chính: Từ Khu Hòa Bình, thửa 25, 43, TBD 07 | Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBD 7) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBD 07) Tăng Bạt Hổ | 45.600 |
| Đường chính: Đoạn còn lại, thửa 418, TBD 07 và thửa 288, TBD 03 | Thửa 271, 272, TBD 03 | 32.400 | ||
| Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định, thửa 15, 39, TBD 07 | Thửa 67, 122, TBD 07 | 39.600 | ||
| Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định, thửa 411, TBD 07 và thửa 280, TBD 03 | Thửa 57, 60, TBD 07 | 32.400 | ||
| 19 | Thủ Khoa Huân | Trọn đường | 35.700 |
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đến | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 20 | Tô Ngọc Vân | Cầu Hải Thượng, thửa 5001, TBD 27 | Cầu Tân Đà, thửa 49, TBD 25 | 18.000 |
| Từ cầu Tân Đà, thửa 8, TBD 02 | Hết thửa 131, TBD 03 | 13.500 | ||
| 21 | Trương Công Định | Khu hòa bình, thửa 129, 175, TBD 07 | Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 60, 98, TBD 07 | 47.360 |
| Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 57, 87, TBD 07 | Cuối đường, thửa 210, 216, TBD 03 | 35.840 | ||
| 22 | Trần Quốc Toản (bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia đường) | Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông | Ngã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc Toản | 16.720 |
Phường 2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đến | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | An Dương Vương | Đầu đường Phan Đình Phùng, thửa 198, 128, TBD 06 | Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBD 02) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBD 04) | 22.500 |
| Từ thửa 170 và thửa 172, TBD 04 | Hết thửa 143, thửa 191, TBD 01 | 17.600 | ||
| 2 | Bùi Thị Xuân | Từ Nguyễn Thái Học, thửa 13, TBD 09, P1 và thửa 20, TBD 16, P2 | Hết nhà 226A (số cũ 50) – ngã ba Thông Thiên Học, thửa 15, TBD 08 và thửa 221, TBD 02 | 42.240 |
| Từ thửa 533, TBD 21, P8 và thửa 15, TBD 8 | Thửa 353, TBD 21, P8 và thửa 1, TBD 18, P2 | 39.680 | ||
| 3 | Cổ Loa | Trọn đường | 10.800 | |
| 4 | Đinh Tiên Hoàng | Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù | 33.600 | |
| 5 | Đinh Tiên Hoàng | Trọn đường: bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù | 26.400 | |
| 6 | Lý Tự Trọng | Trọn đường | 30.464 | |
| 7 | Mai Hoa Thôn | Trọn đường | 11.900 | |
| 8 | Nguyễn Công Trứ | Từ nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ, thửa 22, TBD 21 | Hết thửa 62, TBD 01 | 31.280 |
| 9 | Nguyễn Lương Bằng | Thửa 61, TBD 01 | Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 1, TBD 17 | 27.200 |
| 10 | Nguyễn Thị Nghĩa | Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBD 19) và thửa 79, TBD 12 | Hết lô 11 KQH công viên văn hóa và đô thị, thửa 36, 218, TBD 12 | 24.000 |
| Thửa 34, 348, TBD 12 | Thửa 28, TBD 8 và thửa 7039, TBD 18 | 19.500 | ||
| 11 | Nguyễn Văn Trỗi | Khu Hòa Bình | Đường lên nhà thờ Tin Lành, thửa 293, TBD 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBD 13, P2 | 35.360 |
| Thửa 44, TBD 13 và thửa 432, TBD 10 | Thửa 392, TBD 6 và thửa 58, TBD 10 | 29.900 | ||
| 12 | Phan Đình Phùng | Từ ngã ba Trương Công Định, thửa 233, 270, TBD 13 | Hết thửa 40, TBD 10 và thửa 348, TBD 10 | 65.600 |
| Thửa 347, TBD 06 và thửa 32, TBD 10 | La Sơn Phu Tử, thửa 35, TBD 17 và thửa 1, TBD 3 | 51.200 | ||
| 13 | Thông Thiên Học | Bùi Thị Xuân, thửa 533 TBD 21, P8 và thửa 221 TBD 2, P2 | Thửa 87, 117, TBD 02, P2 | 25.600 |
| Thửa 84, 116, TBD 02 | Thửa 144, 192, TBD 1 | 22.400 | ||
| 14 | Hẻm tập thể bưu điện | Giáp đường Bùi Thị Xuân – Thông Thiên Học (Thửa 221, 202, P2) | Hết thửa góc 196, TBD 2 | 19.200 |
| 15 | Võ Thị Sáu | Trọn đường | 15.300 | |
| 16 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phan Đình Phùng, thửa 35, TBD 17 | Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ, hết thửa 1, TBD 17 | 24.000 |
| 17 | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn Trỗi | Trọn đường | 31.200 | |
| 18 | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng – Nguyễn Công Trứ | Đường quy hoạch có lộ giới 10m | 18.200 | |
| Đường quy hoạch có lộ giới 6m | 13.200 | |||
| 19 | Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị | Đường nội bộ quy hoạch | 25.600 | |
| 20 | Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng-Hai Bà Trưng | Đường quy hoạch có lộ giới 10m | 29.400 | |
| Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) | 26.600 | |||
| Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) | 23.800 | |||
| Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) | 18.200 |
PHƯỜNG 3
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|
| 1 | An Bình | Trọn đường | 11.400 |
| 2 | Ba Tháng Tư | Trọn đường | 38.165 |
| 3 | Bà Triệu | Trọn đường | 38.080 |
| 4 | Chu Văn An | Trọn đường | 22.100 |
| 5 | Đặng Thái Thân | Trọn đường | 13.600 |
| 6 | Đèo Prenn | Ngã ba đường Ba Tháng Tư – Đông Đa đến Ngã ba Mimosa – Prenn | 3.600 |
| 7 | Đèo Prenn | Ngã ba Mimosa – Prenn đến Cầu Prenn | 4.800 |
| 8 | Đông Đa | Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, 124, TBD 29 đến Hết đài phát sóng, thửa 160, 164, TBD 29 | 20.800 |
| 9 | Đông Đa | Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, TBD 29 đến Ga cáp treo, thửa 243, TBD 29 | 19.500 |
| 10 | Đông Đa | Thửa 477, 7115, TBD 29 đến Thửa 48, TBD 18 và thửa 45, TBD 17 | 15.000 |
| 11 | Hà Huy Tập | Trần Phú, thửa 68, 69, TBD 05 đến Tu viện Đa Minh, thửa 146, 135, TBD 10 | 30.800 |
| 12 | Hà Huy Tập | Thửa 166, 158, TBD 10 đến Hết thửa 32, 52, TBD 18 | 15.400 |
| 13 | Hồ Tùng Mậu | Trọn đường | 31.200 |
| 14 | Hẻm Hồ Tùng Mậu | Hồ Tùng Mậu, thửa 95, 87, TBD 06 đến Cơm Niêu Như Ngọc, thửa 67, 95, TBD 06 | 20.160 |
| 15 | Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu | Hồ Tùng Mậu, thửa 2, TBD 05 và thửa 01, TBD 19 đến Cà phê Nhật Nguyên, thửa 04, TBD 02 | 23.520 |
| 16 | Lê Đại Hành | Trần Quốc Toản đến Trần Phú | 44.158 |
| 17 | Hẻm Lê Đại Hành | Lê Đại Hành, thửa 3, 8, TBD 02 đến Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu, thửa 28, TBD 06 | 34.320 |
| 18 | Lương Thế Vinh | Hà Huy Tập, thửa 135, 153, TBD 10 đến Hết trường Lê Quý Đôn, thửa 33, TBD 45 và thửa 93, TBD 14 | 11.700 |
| 19 | Nhà Chung | Trần Phú, thửa 98, 96, TBD 06 đến UBND Phường 3 (thửa 66, TBD 9) và nhà số 23 (thửa 73, TBD 9) | 34.500 |
| 20 | Nhà Chung | Thửa 79, 85, TBD 9 đến Chợ Xuân An, thửa 96, 111, TBD 09 | 18.900 |
| 21 | Phạm Ngũ Lão | Trọn đường | 43.550 |
| 22 | Tô Hiến Thành | Trọn đường | 18.900 |
| 23 | Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) | Trọn đường | 12.800 |
| 24 | Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành | Trọn đường | 11.200 |
| 25 | Trần Hưng Đạo | Trần Phú (từ thửa 87, TBD 5, thửa 86, TBD 4) đến Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBD 12 và thửa 25, TBD 3) | 35.840 |
| 26 | Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo | Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBD 5) đến Cuối đường (thửa 18, TBD 20) | 24.080 |
| 27 | Trần Phú | Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBD 5) đến Hết Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBD 5) | 48.640 |
| 28 | Hẻm 21 Trần Phú | Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBD 7) đến Thửa 29, 44, TBD 8 | 32.480 |
| 29 | Trần Quốc Toản | Trọn đường | 35.200 |
| 30 | Trần Thánh Tông | Trọn đường | 4.500 |
| 31 | Trúc Lâm Yên Tử | Trọn đường | 3.400 |
| 32 | Khu du lịch hồ Tuyền Lâm – Nhánh trái | Trúc Lâm Yên Tử đến Dự án Đá Tiên – công ty cổ phần Phương Nam | 6.000 |
| 33 | Hoa Tường Vy | Dự án KND K’lan – Công Ty TNHH tiến Lợi đến Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An | 6.000 |
| 34 | Hoa Phượng Tím | Đường Trúc Lâm Yên Tử đến Ngã ba Sacom | 6.000 |
| 35 | Hoa Đỗ Quyên | Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo – Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương – Prenn | 6.000 |
Dưới đây là bảng hoàn chỉnh cho Phường 4, theo đúng cấu trúc như các bảng của Phường 2 và Phường 3:
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|
| IV |
PHƯỜNG 4 |
||
| 1 | An Sơn | Đầu đường thửa 12, TBD 23 và thửa 13, TBD 23 đến Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBD 5) | 18.700 |
| Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBD 5) đến Khu quy hoạch An Sơn | 15.300 | ||
| 2 | Đường nhánh An Sơn | Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222, TBD 5) đến Vào khoảng 300 m, thửa 383 và 384, TBD 5 | 4.500 |
| 3 | Ba Tháng Hai | Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBD 45 và thửa 111, TBD 10) đến Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBD 46) | 56.000 |
| 4 | Bà Triệu | Trọn đường | 33.600 |
| 5 | Đào Duy Từ | Trần Phú, thửa 10, 9, TBD 54 đến Hết nhà số 28, thửa 63, 150, TBD 55 | 24.320 |
| Giáp nhà số 28 và 1/3 đến Cầu nhỏ (thửa 19, TBD 5) | 12.960 | ||
| 6 | Đoàn Thị Điểm | Trọn đường | 33.600 |
| 7 | Đặng Thùy Trâm | Thửa 91, TBD 47 đến Suối Cam Ly | 20.250 |
| 8 | Đồng Tâm | Trọn đường | 14.700 |
| 9 | Hoàng Văn Thụ | Đường 3 tháng 2 đến Huỳnh Trần Công Chúa | 20.800 |
| 10 | Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) | Thửa 196, 194, TBD 46 đến Thửa 182, TBD 46 | 16.900 |
| 11 | Huỳnh Trần Công Chúa | Hoàng Văn Thụ (thửa 98, TBD 47) đến Thửa 52, TBD 49 | 16.500 |
| Đoạn còn lại: Sau thửa 52, TBD 49 đến Thửa 49, TBD 2 | 14.400 | ||
| 12 | Huỳnh Thúc Kháng | Trọn đường | 24.000 |
| 13 | Lê Hồng Phong | Trọn đường | 28.900 |
| 14 | Mạc Đĩnh Chi | Đường 3 tháng 2 (thửa 136, TBD 46 và thửa 75, TBD 46) đến Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBD 46) | 27.200 |
| Sau thửa 127, 152, TBD 46 đến Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi | 22.400 | ||
| 15 | Khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi | Đường quy hoạch có lộ giới 12m | 25.500 |
| Đường quy hoạch có lộ giới 8m | 22.950 | ||
| 16 | Ngô Thì Nhậm | Trọn đường | 10.000 |
| 17 | Ngô Thì Sỹ | Đầu đường (thửa 80, TBD 37 và thửa 19, TBD 3) đến Nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65, TBD 42 và thửa 181, TBD 2 | 12.350 |
| Thửa 63, TBD 42 và thửa 180, TBD 2 đến Thửa 60, TBD 2 và thửa 61, TBD 42 | 7.200 | ||
| 18 | Nguyễn Trung Trực | Trọn đường | 14.700 |
| 19 | Nguyễn Viết Xuân | Trọn đường | 16.800 |
| 20 | Pasteur | Trọn đường | 27.000 |
| 21 | Quanh trường Cao Đẳng Nghề | Trọn đường | 14.400 |
| 22 | Quanh Hồ Hạt Đậu | Trần Phú, thửa 14, TBD 38 đến Trần Lê, thửa 3, TBD 38 | 44.400 |
| 23 | Trường Chinh | Đường Trần Phú (Thửa 110, TBD 53) đến Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, TBD 53) | 34.800 |
| 24 | Thiện Mỹ | Trọn đường | 9.800 |
| 25 | Thiện Ý | Trọn đường | 13.300 |
| 26 | Trần Lê | Trọn đường | 48.000 |
| 27 | Trần Phú | Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBD 7) đến Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê | 47.360 |
| 28 | Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) | Trần Phú, Thửa 1, 3, TBD 56 đến Cổng sau khách sạn Sami, hết thửa 4 TBD 56 | 35.840 |
| 29 | Trần Thánh Tông | Thửa 32, TBD 31, phường 3 đến Thiền Viện Trúc Lâm (đầu thửa 8, TBD 12, P4 và thửa 53, TBD 31, P3) | 4.500 |
| 30 | Triệu Việt Vương | Lê Hồng Phong, thửa 19, TBD 3 và thửa 38, TBD 41 đến Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBD 40 và thửa 150, TBD 3) | 19.500 |
| Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBD 40 và thửa 150, TBD 3) đến An Sơn (thửa 12, 13, TBD 23) | 20.400 | ||
| Sau thửa 12, 13, TBD 23 đến Thửa 10, 21, TBD 31 | 15.000 | ||
| 31 | Khu du lịch hồ Tuyền Lâm: Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) | Trần Thánh Tông, thửa 32, TBD 31 đến Công ty Cổ phần Sao Đà Lạt | 5.600 |
| 32 | Hoa Cẩm Tú Cầu | Đường Trần Thánh Tông đến Đường Trúc Lâm Yên Tử | 5.600 |
| 33 | Hoa Hồng | Đường Trần Thánh Tông đến Dự án KDL đường Hầm Đất Sét – Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt | 5.600 |
| 34 | Hoa Hoàng Anh | Dự án KND Hoàng Anh Gia Lai-CTCP Lý Khương đến Tiên – CT TNHH Đào Nguyên | 5.600 |
| 35 | Hoa Phượng Tím | Ngã ba Sacom đến Dự án KDL Đá Tiên – Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam | 5.600 |
| 36 | Hoa Đỗ Quyên | Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo – Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) đến Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương – Prenn | 5.600 |
| 37 | Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 16 m | 17.010 |
| Đường quy hoạch có lộ giới 10 m | 13.650 | ||
| Đường quy hoạch có lộ giới 5 m | 8.000 |
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|
| IV | PHƯỜNG 4 | ||
| … | (tiếp từ bảng trước) | ||
| 37 | Khu quy hoạch dân cư An Sơn | Đường quy hoạch có lộ giới 16 m | 17.010 |
| Đường quy hoạch có lộ giới 10 m | 13.650 | ||
| Đường quy hoạch có lộ giới 5 m | 8.000 | ||
| 38 | Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực | Trọn đường | 10.400 |
| 39 | Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu | Trọn đường | 29.250 |
| 40 | Đường nội bộ khu quy hoạch Mạc Đĩnh Chi | Trọn đường | 18.400 |
PHƯỜNG 5
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | An Tôn | Trọn đường | 7.000 | |
| 2 | Cam Ly | Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBD 10 | Cầu Cam Ly | 7.000 |
| 3 | Dã Tượng | Trọn đường | 10.000 | |
| 4 | Gio An | Trọn đường | 12.000 | |
| 5 | Đa Minh | Trọn đường | 8.800 | |
| 6 | Đặng Thùy Trâm | Suối Cam Ly | Đường Hoàng Diệu (Thửa 166, TBD 26) | 20.250 |
| 7 | Đường vào Tà Nung | Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBD 10 | Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung | 3.400 |
| Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung | Cuối đèo Tà Nung | 2.100 | ||
| 8 | Hàn Thuyên | Trọn đường (từ thửa 23, TBD 19) | Thửa 154, TBD 26 | 10.800 |
| 9 | Hải Thượng | Đầu Ba Tháng Hai | Tô Ngọc Vân | 48.000 |
| 10 | Hoàng Diệu | Thửa 142, TBD 24 | Thửa 109, TBD 33 | 38.400 |
| Hải Thượng | Yagout | 34.200 | ||
| Yagout | Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBD 27) | 19.800 | ||
| Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBD 27) | Lê Lai | 12.800 | ||
| 11 | Hoàng Văn Thụ | Huyện Trần Công Chúa | Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 | 18.200 |
| Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 | Hết ngã ba Tà Nung | 16.000 | ||
| 12 | Huyện Trần Công Chúa | Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBD 19 | Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBD 37 | 17.600 |
| Sau thửa 1, TBD 37 | Công nghĩa trang Du Sinh | 15.200 | ||
| 13 | Lê Lai | Trọn đường | 11.200 | |
| 14 | Lê Quý Đôn | Trọn đường | 21.600 | |
| 15 | Lê Thánh Tôn | Đầu đường | Dã Tượng | 10.500 |
| 16 | Ma Trang Sơn | Thửa 5003, TBD 27 | Cầu Mạc Đĩnh Chi, thửa 196, TBD 26 | 10.000 |
| 17 | Mẫu Tâm | Trọn đường | 11.700 | |
| 18 | Ngô Huy Diễn | Trọn đường | 12.800 | |
| 19 | Nguyễn Khuyến | Trọn đường | 10.800 | |
| 20 | Nguyễn Đình Quân | Trọn đường | 11.400 | |
| 21 | Nguyễn Thị Định | Trọn đường | 16.320 | |
| 22 | Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường | 9.750 | |
| 23 | Thánh Tâm | Thửa 110, TBD 30 | Thửa 118, TBD 30 | 6.000 |
| 24 | Tô Ngọc Vân | Cầu Lê Quý Đôn | Cầu Hải Thượng | 11.250 |
| 25 | Trần Bình Trọng | Đầu đường | Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBD 26 và thửa 10, TBD 26 | 16.200 |
| Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) | Lê Lai | 12.000 | ||
| 26 | Trần Nhật Duật | Trọn đường | 10.800 | |
| 27 | Trần Văn Côi | Trọn đường | 3.400 | |
| 28 | Y Dinh | Trọn đường | 5.440 | |
| 29 | Yagout | Trọn đường | 8.640 | |
| 30 | Yết Kiêu | Trọn đường | 8.000 | |
| 31 | Khu quy hoạch Hàn Thuyên | Đường quy hoạch có lộ giới 12m | 8.500 | |
| Đường quy hoạch có lộ giới 10m | 6.800 | |||
| 32 | Khu quy hoạch Hoàng Diệu | Đường quy hoạch có lộ giới 12m | 15.200 | |
| Đường quy hoạch có lộ giới 8m | 11.250 | |||
| Đường quy hoạch có lộ giới 6m | 9.750 | |||
| 33 | Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến | Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) | 6.800 | |
| Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) | 5.400 |
Phường 6
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dã Tượng | Trọn đường | 8.000 | |
| 2 | Hai Bà Trưng | Hải Thượng | Tân Đà | 47.520 |
| Tân Đà | La Sơn Phu Tử | 42.000 | ||
| Đoạn còn lại | 29.400 | |||
| 3 | Hẻm số 3 Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBD 24 | Cuối đường | 23.520 |
| 4 | Hải Thượng | Cầu Hải Thượng | Cuối đường | 35.840 |
| 5 | Hẻm 56 Hải Thượng | Hải Thượng, thửa 94, 11, TBD 24 | Cuối đường | 19.600 |
| 6 | Kim Đồng | Trọn đường | 13.650 | |
| 7 | La Sơn Phu Tử | Trọn đường | 27.200 | |
| 8 | Lê Thánh Tôn | Đầu đường | Dã Tượng | 10.500 |
| Đoạn còn lại (đường cụt), thửa 159, 161, TBD 5 | 8.160 | |||
| 9 | Mai Hắc Đế | Trọn đường | 14.400 | |
| 10 | Ngô Quyền | Đầu đường | Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót), thửa 107, 74, TBD 11 | 18.480 |
| 11 | Đường quanh trường Lam Sơn | Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót), sau thửa 107, TBD 11, và thửa 74, TBD 11 | Cuối đường | 16.800 |
| 12 | Nguyễn An Ninh | Trọn đường | 9.120 | |
| 13 | Phạm Ngọc Thạch | Hải Thượng | Trung tâm y tế dự phòng, thửa 371, TBD 22 | 23.100 |
| Trung tâm y tế dự phòng | Đầu đường Thi Sách | 18.000 | ||
| Đoạn còn lại | 13.500 | |||
| 14 | Phan Đình Giót | Trọn đường | 6.800 | |
| 15 | Tân Đà | Trọn đường | 24.480 | |
| 16 | Thi Sách | Trọn đường | 16.800 | |
| 17 | Tô Vĩnh Diện | Trọn đường | 9.600 | |
| 18 | Yết Kiêu | Trọn đường | 9.600 | |
| 19 | Khu quy hoạch Bạch Đằng – Ngô Quyền – Phường 6 | Trọn đường | 12.880 |
Phường 7
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|
| 1 | Ankroet | Trọn đường | 6.080 |
| 2 | Hẻm Hồ Hồng | Trọn đường | 4.320 |
| 3 | Bạch Đằng | Trọn đường | 15.120 |
| 4 | Cam Ly | Cầu Cam Ly – Ngã 3 Ankroet | 7.600 |
| 5 | Cao Bá Quát | Trọn đường | 7.200 |
| 6 | Cao Thắng | Trọn đường | 7.040 |
| 7 | Châu Văn Liêm | Trọn đường | 5.120 |
| 8 | Hẻm Đất Mới 2 | Giáp đường Châu Văn Liêm – Hết nghĩa trang Thánh Mẫu | 3.400 |
| Hết nghĩa trang Thánh Mẫu – Cuối đường | 4.250 | ||
| 9 | Công Chúa Ngọc Hân | Trọn đường | 5.250 |
| 10 | Đa Phú | Trọn đường | 8.000 |
| 11 | ĐanKia | Ngã ba Ankroet – Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBD 21 và thửa 139, TBD 21 – Cầu Lạc Dương, thửa 6, 9, TBD 1 | 12.480 |
| 12 | Hẻm 50-51 cũ | Thửa 18, 8, TBD 1 – Thửa 194 và thửa 168A, TBD 1 | 6.800 |
| 13 | Hẻm Tây Thuận | Thửa 350, 352, TBD 9 – Thửa 226, 297, TBD 9 | 6.800 |
| 14 | Đinh Công Tráng | Trọn đường | 8.400 |
| 15 | Đường Thôn Măng Ling | Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBD 15) – Hết thửa 36, 14, TBD 18 | 6.600 |
| 16 | Đường nhánh thôn Măng Ling | Thửa 19, 20, TBD 18 – Thửa 36, 261, TBD 18 | 5.700 |
| 17 | Đường khu quy hoạch Măng Ling | Trọn đường | 6.000 |
| 18 | Kim Thạch | Trọn đường | 5.400 |
| 19 | Lê Thị Riêng | Trọn đường | 5.400 |
| 20 | Nguyễn Hoàng | Trọn đường | 6.000 |
| 21 | Nguyễn Phi Y Lan | Trọn đường | 6.400 |
| 22 | Nguyễn Siêu | Xô Viết Nghệ Tĩnh – Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBD 24) | 9.000 |
| Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBD 24) – Cuối đường | 10.080 | ||
| 23 | Tô Hiệu | Thánh Mẫu – Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBD 23) | 8.500 |
| 24 | Tô Vĩnh Diện | Trọn đường | 11.250 |
| 25 | Thánh Mẫu | Xô Viết Nghệ Tĩnh – Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBD 22) | 7.500 |
| Thửa 432 và sau thửa 890, TBD 22 – Thửa 9, TBD 7, P8 và thửa 920, TBD 8, P8 | 6.800 | ||
| 26 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBD 17 và thửa 584, TBD 30) – Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBD 23) | 21.750 |
| Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBD 23) – Lê Thị Riêng | 20.300 | ||
| Lê Thị Riêng – Cuối đường | 12.000 | ||
| 27 | Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng | Trọn đường | 7.500 |
| 28 | Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa – Thể thao tỉnh Lâm Đồng | Trọn đường | 18.900 |
| 29 | Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng | Trọn đường | 5.120 |
Phường 8
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| I | PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Bùi Thị Xuân | Ngã ba Thông Thiên Học | Ngã năm Đại học | 44.640 |
| 2 | Cách Mạng Tháng Tám | Trọn đường | 8.100 | |
| 3 | Cù Chính Lan | Trọn đường | 7.200 | |
| 4 | Hẻm Cù Chính Lan | Cù Chính Lan | Thửa 100, 148, TBD 9 | 5.760 |
| 5 | Lý Nam Đế | Đường Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Chùa Linh Giác | 12.960 |
| Thửa 173, 622, TBD 16 | Phù Đổng Thiên Vương | 12.000 | ||
| 6 | Hẻm làng hoa Hà Đông | Lý Nam Đế | Thửa 1126, TBD 16 và thửa 992, TBD 15 | 8.160 |
| 7 | Mai Anh Đào | Trọn đường | 16.000 | |
| 8 | Hẻm Mai Anh Đào | Mai Anh Đào | Thửa 349, 264, TBD 8 | 11.520 |
| 9 | Mai Xuân Thưởng | Trọn đường | 6.080 | |
| 10 | Ngô Tất Tố | Lò mứt Kiều Giang | Nhà số 277 Ngô Tất Tố | 7.000 |
| Sau thửa 667, TBD 8 | Cuối đường | 5.100 | ||
| 11 | Hẻm Ngô Tất Tố | Ngô Tất Tố | Thửa 578, TBD 8 và thửa 214, TBD 8 | 3.200 |
| 12 | Nguyễn Công Trứ | Ngã năm Đại học | Ngã ba Lý Nam Đế | 33.120 |
| Ngã ba Lý Nam Đế | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 28.050 | ||
| 13 | Nguyễn Hữu Cảnh | Trọn đường | 10.200 | |
| 14 | Nguyễn Tử Lực | Trọn đường | 14.700 | |
| 15 | Hẻm Nguyễn Tử Lực | Nguyễn Tử Lực | Thửa 644, 962, 958, 626 TBD 17 | 8.000 |
| 16 | Hẻm Nguyễn Tử Lực | Từ 0 vào sâu 300 m | Thửa 876,880, TBD 17 | 8.640 |
| Từ trên 300m | Thửa 935,939, TBD 17 | 7.200 | ||
| 17 | Hẻm Nguyễn Tử Lực | Nguyễn Tử Lực | Thửa 630, 529, 618, 1231 TBD 9 | 8.640 |
| 18 | Phù Đổng Thiên Vương | Ngã năm Đại học | Thửa 513, 720, TBD 13 | 50.160 |
| Đoạn còn lại | 25.650 | |||
| 19 | Hẻm Phù Đổng Thiên Vương | Phù Đổng Thiên Vương | Thửa 465, 479, TBD 8 | 14.080 |
| Phù Đổng Thiên Vương | Thửa 79, 80, TBD 13 | 14.080 | ||
| 20 | Tô Hiệu | Trọn đường | 8.160 | |
| 21 | Tôn Thất Tùng | Trọn đường | 8.000 | |
| 22 | Trần Anh Tông | Trọn đường | 10.080 | |
| 23 | Trần Khánh Dư | Phù Đổng Thiên Vương | Hội trường khu phố Nghệ Tĩnh | 21.280 |
| Đoạn còn lại | 15.200 | |||
| 24 | Trần Đại Nghĩa | Trọn đường | 7.200 | |
| 25 | Trần Nhân Tông | Trọn đường | 13.200 | |
| 26 | Hẻm Trần Nhân Tông | Từ 0-300 m | Thửa 734, 596, TBD 21 | 13.200 |
| Từ trên 300 m | Thửa 561, TBD 21 | 12.240 | ||
| 27 | Trần Quốc Toản | Cầu Sắt | Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông | 22.800 |
| 28 | Trần Quang Khải | Trọn đường | 11.760 | |
| 29 | Vạn Hạnh | Trọn đường | 17.680 | |
| 30 | Hẻm vào chùa Vạn Hạnh | Vạn Hạnh | Cổng chùa Vạn Hạnh | 8.160 |
| 31 | Hẻm Vạn Hạnh 1 | Vạn Hạnh | Thửa 248, 1162, TBD 16 | 8.640 |
| 32 | Hẻm Vạn Hạnh 2 | Vạn Hạnh | Thửa 785, 785B, TBD 16 | 8.160 |
| 33 | Vạn Kiếp | Trọn đường | 8.160 | |
| 34 | Võ Trường Toản | Đầu đường | Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt | 11.000 |
| Đoạn còn lại | 10.560 | |||
| 35 | Hẻm Võ Trường Toản | Võ Trường Toản | Thửa 829, 827A, TBD 17 | 7.200 |
| 36 | Vòng Lâm Viên | Đoạn còn lại | 4.000 | |
| 37 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngã ba Nguyễn Công Trứ | Vạn Kiếp | 20.160 |
| 38 | Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn | Trọn đường | 14.080 | |
| 39 | Khu quy hoạch Nguyễn Tử Lực – Trần Anh Tông | Đường quy hoạch lộ giới 8m | 11.900 | |
| 40 | Khu B đại học Đà Lạt | Lý Nam Đế | Khu quy hoạch đã được đấu tư đường nhựa | 12.000 |
Phường 9
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi Lăng | Trọn đường | 21.760 | |
| 2 | Hẻm Chi Lăng | Chi Lăng, thửa 13, 24, TBD 13 | Cổng Học viện Lục quân | 14.700 |
| 3 | Cô Bắc | Trọn đường | 11.700 | |
| 4 | Cô Giang | Trọn đường | 11.700 | |
| 5 | Hẻm Cô Giang | Cô Giang | Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBD 22) | 10.400 |
| 6 | Hồ Xuân Hương | Chi Lăng | Đập Hồ Than Thở | 14.450 |
| 7 | Hùng Vương | Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) | Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 | 20.480 |
| 8 | Kí Con | Trọn đường | 11.520 | |
| 9 | Lữ Gia | Nguyễn Đình Chiểu | Ngã ba Kho Sách | 13.600 |
| 10 | Lữ Gia (nhánh 1) | Ngã ba xưởng đứa cũ | Vòng quanh đến ngã ba (vòng xoay Sài Gòn Síp) | 6.400 |
| 11 | Lữ Gia (nhánh 2) | Ngã ba Kho Sách | Hết đường | 7.600 |
| 12 | Lý Thường Kiệt | Trọn đường | 6.080 | |
| 13 | Mê Linh | Trọn đường | 12.320 | |
| 14 | Mê Linh (Đường nhánh) | Trọn đường – nhánh Khu X92 và Khu D | Lý Thường Kiệt | 8.400 |
| 15 | Hẻm Mê Linh | Mê Linh | Lý Thường Kiệt | 5.440 |
| 16 | Ngô Văn Sở | Khu Chi Lăng | Nhà Thờ | 7.200 |
| 17 | Nguyễn Du | Trọn đường | 14.400 | |
| 18 | Nguyễn Đình Chiểu | Trọn đường | 18.000 | |
| 19 | Hẻm Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBD 20) | Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) | 8.000 |
| 20 | Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin | Ga Đà Lạt | 18.000 |
| 21 | Phan Chu Trinh | Trọn đường | 27.360 | |
| 22 | Phó Đức Chính | Trọn đường | 11.520 | |
| 23 | Quang Trung | Trọn đường | 22.800 | |
| 24 | Sương Nguyệt Ánh | Trọn đường | 16.000 | |
| 25 | Hẻm Sương Nguyệt Ánh | Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBD 20 | Cuối đường (thửa 62, 69, TBD 20) | 8.960 |
| 26 | Tương Phố | Trọn đường | 11.520 | |
| 27 | Trần Quý Cáp | Trọn đường | 24.480 | |
| 28 | Hẻm 01 Trần Quý Cáp | Trần Quý Cáp | Cuối đường | 12.320 |
| 29 | Trần Thái Tông | Đầu đường | Khe suối nhỏ | 6.000 |
| 30 | Trạng Trình | Trọn đường | 9.000 | |
| 31 | Trương Văn Hoàn | Trọn đường | 5.120 | |
| 32 | Yersin (Thông Nhất cũ) | Công Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt | Nguyễn Đình Chiểu | 9.520 |
| 33 | Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 | Đường quy hoạch có lộ giới 9m | Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m | 7.200 |
| 34 | Khu quy hoạch dân cư Yersin | Đường quy hoạch có lộ giới 9m | Đường quy hoạch có lộ giới 7m | 15.360 |
X. PHƯỜNG 10
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Huyện Thanh Quan | Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, TBD 27) | 30.000 |
| 2 | Hoàng Hoa Thám | Đầu đường | Chùa Linh Phong | 11.760 |
| Đoạn còn lại | – | 7.200 | ||
| 3 | Hùng Vương | Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBD 3 và thửa 262, TBD 22) | Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) | 25.840 |
| 4 | Khởi Nghĩa Bắc Sơn | Trọn đường | – | 13.600 |
| 5 | Khe Sanh | Hùng Vương | Chùa Tàu | 9.600 |
| 6 | Hẻm số 5 Khe Sanh | Khe Sanh (thửa 160, 114, TBD 8) | Ngã ba (thửa 181, 66, TBD 8) | 6.800 |
| 7 | Hẻm số 11 Khe Sanh | Khe Sanh (thửa 157, 159, TBD 8) | Chung cư Khe Sanh | 6.400 |
| 8 | Lê Văn Tám | Trọn đường | – | 9.520 |
| 9 | Mimosa | Chùa Tàu | Ngã ba Mimosa – Prenn | 4.800 |
| 10 | Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ | Mimosa | Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ | 4.080 |
| 11 | Nguyễn Trãi | Đầu đường Yersin | Ga Đà Lạt | 18.000 |
| Đoạn còn lại | – | 15.360 | ||
| 12 | Phạm Hồng Thái | Trọn đường | – | 18.400 |
| 13 | Hẻm Phạm Hồng Thái | Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBD 22) | Hết tỉnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213, TBD 22) | 11.200 |
| 14 | Khu quy hoạch | Đường quy hoạch có lộ giới 15m | – | 16.000 |
| Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m | – | 14.400 | ||
| Đường quy hoạch có lộ giới 10m | – | 14.400 | ||
| 15 | Trần Hưng Đạo | Đài Phát Thanh Truyền Hình Lâm Đồng | Sở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 | 26.880 |
| Trần Hưng Đạo (thửa 108, TBD 27, thửa 98, TBD 9) | Ngã ba thửa 123, TBD 27, 98, TBD 9 | 20.400 | ||
| 16 | Trần Thái Tông | Khe suối nhỏ | Hết đường | 5.600 |
| 17 | Hồ Tùng Mậu | Trọn đường | – | 33.280 |
| 18 | Trần Quang Diệu | Trọn đường | – | 10.200 |
| 19 | Trần Quốc Toản (Yersin cũ) | Hồ Tùng Mậu | Ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin | 32.000 |
| 20 | Trần Quốc Toản | Ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin | Sương Nguyệt Ánh | 22.800 |
| 21 | Yên Thế | Trọn đường | – | 10.080 |
| 22 | Yersin (Thống Nhất cũ) | Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng | Đầu đường Nguyễn Trãi | 29.440 |
| Đầu đường Nguyễn Trãi | Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm | 19.760 | ||
| 23 | Hẻm 01 Yersin | Yersin | Hội trường khu phố 6 | 20.400 |
| 24 | Trần Quý Cáp | Trọn đường | – | 21.600 |
| 25 | Hẻm 02 Trần Quý Cáp | Từ 0 vào sâu 300m: Từ thửa 1,2 TBD 20 | Hết (thửa 39, TBD 20) | 14.960 |
| Từ trên 300m: Đoạn còn lại | – | 12.800 |
Phường 11
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hùng Vương (Quốc lộ 20) | Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 | Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388, TBD | 16.150 |
| 2 | Hẻm 69 Hùng Vương | Hùng Vương (thửa 181, TBD 6, P9 và thửa 117, TBD 8, P11) | Ngã ba đường đá (thửa 180, TBD 6, P9 và thửa 639, TBD 8, P11) | 8.800 |
| 3 | Sào Nam | Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633, TBD 9) | Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526, TBD 9) | 4.000 |
| 4 | Hẻm vào chùa Linh Phước | Hùng Vương thửa 521, 520, TBD 10 | Đường Lương Định Của | 4.000 |
| 5 | Xuân Thành | Hùng Vương (thửa 1p428, TBD 11) | Nghĩa trang Xuân Thành (đến hết ranh giới Phường 11) | 4.000 |
| 6 | Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) | Vòng xoay (thửa 727, 235, TBD 10) | Cầu (thửa 170, 171, TBD 5) | 6.000 |
| 7 | Huỳnh Tấn Phát | Thửa 209, TBD 5 | Cuối đường | 3.200 |
| 8 | Hẻm Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) | Thửa 109, TBD 10 | Thửa 293, TBD 5 và thửa 59, 97 TBD 10 – cuối đường ray xe lửa | 3.200 |
| 9 | Đoạn Quốc lộ 27C | Thửa 117, 96, TBD 5 | Thửa 69, TBD 6 (hết ranh giới phường 11) | 2.880 |
| 10 | Lâm Văn Thạnh | Trọn đường | 3.200 | |
| 11 | Lương Định Của | Quốc lộ 20 | Cầu xóm Hồ | 4.000 |
| 12 | Nam Hồ | Trọn đường | 8.820 | |
| 13 | Trịnh Hoài Đức | Trọn đường | 5.200 | |
| 14 | Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) | Thửa 288, 1p454, TBD 10 | Thửa 199, 313, TBD 10 (cuối đường ray xe lửa) | 4.200 |
| 15 | Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sư cũ) | Nhà Ga thửa 431, 432, TBD 11 | Hết cầu Ông Ri | 4.600 |
| 16 | Đường Tự Tạo | Qua cầu Ông Ri, thửa 61, 63, TBD 11 | Thửa 56, TBD 2 | 2.240 |
| 17 | Hẻm Tự Tạo | Tự Tạo thửa 400, 793, TBD 11 | Cuối đường | 3.200 |
| 18 | Hẻm Tự Tạo | Thửa 1p374, 1p336, TBD 11 | Cuối đường | 4.600 |
| 19 | Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương – từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ) | Thửa 631, 632, TBD 11 | Một phần thửa 25, TBD 12 (cuối đường) | 3.920 |
| 20 | Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1 | Đường quy hoạch lộ giới 12m | 6.400 | |
| Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m | 5.520 | |||
| 21 | Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân | Trọn đường | 13.800 |
Phường 12
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Đến | Giá đất (1.000 đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bế Văn Đàn | Trọn đường | 4.800 | |
| 2 | Hồ Xuân Hương | Trọn đường | 7.500 | |
| 3 | Ngô Gia Tự | Đầu đường | Đến ngã ba ông Đắng (thửa 659, TBD 3) | 6.400 |
| Ngã ba ông Đắng (sau thửa 659, TBD 3) | Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBD 3) | 5.760 | ||
| Sau thửa 214, TBD 3 | Vòng xoay Darahoa | 5.760 | ||
| 4 | Trần Cao Vân | Thửa 16, TBD 7 | Đường Ngô Gia Tự (Thửa 5003, TBD 3) | 6.720 |
| 5 | Nguyễn Hữu Cầu | Trọn đường | 5.040 | |
| 6 | Quốc lộ 27C | Vòng xoay Darahoa | Thửa 830, TBD 11 | 2.880 |
| 7 | Nguyễn Thái Bình | Trọn đường | 4.800 | |
| 8 | Thái Phiên | Đầu đường | Nguyễn Hữu Cầu | 9.200 |
| Nguyễn Hữu Cầu | Đập nước | 5.520 | ||
| 9 | Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu | Đường quy hoạch lộ giới 8m | 5.250 | |
| Đường quy hoạch lộ giới 10m | 5.700 |
Nhận Ký gửi mua bán bất động sản Đà Lạt
Dịch vụ ký gửi mua bán nhà đất Đà Lạt của chúng tôi cung cấp một giải pháp toàn diện, chuyên nghiệp cho quý khách hàng có nhu cầu mua bán hoặc ký gửi bất động sản tại Đà Lạt. Với đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng về thị trường, chúng tôi cam kết đem lại sự hài lòng và kết quả tốt nhất cho quý khách.
Xem thêm chi tiết về dịch vụ của chúng tôi tại Dịch vụ ký gửi nhà đất Đà Lạt.
Liên Hệ Ngay Để Biết Thêm Thông Tin:
📞 Hotline: 0962815473
🌐 Website: muabannhadatdalat.net
📱 TikTok: muabannhadatdalat.net
📺 YouTube: muabannhadatdalatnet
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng quý khách trên hành trình tìm kiếm và giao dịch bất động sản tại thành phố Đà Lạt mộng mơ.
Thông tin liên quan khác
- Villa Đà Lạt cho 15 người giá rẻ và tiện nghi tại phố Ngàn Hoa
- Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát phường 11 Đà Lạt
- Trung tâm thành phố Đà Lạt phường mấy – có nên đầu tư ở đây không ?
- Biệt thự Hồng Môn Đà Lạt Hong Mon Villa Dalat có gì hot ???
- Hoàn công xây dựng Đà Lạt – Dịch vụ hoàn công nhà ở Đà Lạt nhanh chóng
